Chia động từ referee
All Tenses of the Verb "referee"
Một động từ, mười hai thì. Xem referee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
referee · refereed · will refereeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refereeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refereedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refereeingThì hiện tại
Mr. Lee referees the weekend league.
Ông Lee làm trọng tài cho giải đấu cuối tuần.
The retired player is refereeing the charity match.
Cầu thủ đã giải nghệ đang làm trọng tài trận đấu từ thiện.
He has refereed three World Cup games so far.
Ông ấy đã làm trọng tài ba trận World Cup tính đến nay.
He has been refereeing at this club since 2015.
Ông ấy đã làm trọng tài ở câu lạc bộ này từ năm 2015.
Thì quá khứ
The veteran official refereed the cup final in 2019.
Vị trọng tài kỳ cựu đã điều hành trận chung kết cúp năm 2019.
She was refereeing the youth game when the storm hit.
Cô ấy đang làm trọng tài trận đấu trẻ khi cơn bão ập đến.
She had refereed several finals before joining the national team.
Cô ấy đã làm trọng tài nhiều trận chung kết trước khi gia nhập đội tuyển quốc gia.
She had been refereeing local games for years before going pro.
Cô ấy đã làm trọng tài các trận đấu địa phương nhiều năm trước khi trở thành chuyên nghiệp.
Thì tương lai
The new official will referee her first professional match.
Vị trọng tài mới sẽ điều hành trận đấu chuyên nghiệp đầu tiên của cô.
At 3pm she will be refereeing the youth final.
3 giờ chiều, cô ấy sẽ đang làm trọng tài trận chung kết trẻ.
By retirement she will have refereed over two hundred games.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã làm trọng tài hơn hai trăm trận đấu.
By 2030 she will have been refereeing internationally for a decade.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã làm trọng tài quốc tế được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + referee / referees | Quá khứ đơn S + refereed | Tương lai đơn S + will + referee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refereeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refereeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + refereeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refereed | Quá khứ hoàn thành S + had + refereed | Tương lai hoàn thành S + will have + refereed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refereeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refereeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refereeing |
Luyện chia referee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn cần thêm -s: referees, không phải referee.
Sau has (hiện tại hoàn thành) phải dùng V3 (refereed), không dùng V-ing.
Sau was (quá khứ tiếp diễn) phải dùng V-ing (refereeing), không dùng dạng nguyên mẫu.

