GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ refer

All Tenses of the Verb "refer"

V1referV2referredV3referredV-ingreferring

Một động từ, mười hai thì. Xem *refer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

refer · referred · will refer
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + referring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + referred
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + referring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen đề cập, quy trình giới thiệu bệnh nhân/khách hàng cố định.
S + refer / refers
Khẳng định:The doctor refers patients to a specialist when needed.
Phủ định:She doesn't refer to her notes during the meeting.
Nghi vấn:Do you refer clients to other agencies?

He often refers to the manual when he is unsure.

Anh ấy thường tham khảo sổ tay khi không chắc chắn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang đề cập đến hoặc giới thiệu ai đó/việc gì đó ngay lúc nói.
S + am/is/are + referring
Khẳng định:The manager is referring to last quarter's report.
Phủ định:We aren't referring to that policy anymore.
Nghi vấn:Is she referring to the new client?

I am referring to the email I sent yesterday.

Tôi đang nói đến email mà tôi đã gửi hôm qua.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã giới thiệu/đề cập xong — kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + referred
Khẳng định:She has referred three patients this week.
Phủ định:He hasn't referred to that source in his essay.
Nghi vấn:Have you referred the case to the manager?

They have already referred us to a lawyer.

Họ đã giới thiệu chúng tôi đến một luật sư rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục đề cập/giới thiệu từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + referring
Khẳng định:He has been referring to the same textbook all semester.
Phủ định:I haven't been referring to old data lately.
Nghi vấn:How long has she been referring clients to your firm?

They have been referring to this guideline since the policy changed.

Họ đã tham khảo hướng dẫn này kể từ khi chính sách thay đổi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đề cập/giới thiệu đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + referred
Khẳng định:The teacher referred to the textbook during the lecture.
Phủ định:She didn't refer to the previous case.
Nghi vấn:Did he refer you to a specialist?

I referred to my notes before answering.

Tôi đã tham khảo ghi chú của mình trước khi trả lời.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang đề cập/giới thiệu tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + referring
Khẳng định:He was referring to the contract when I interrupted him.
Phủ định:They weren't referring to that incident.
Nghi vấn:Were you referring to the earlier report?

She was referring to a different document at the time.

Lúc đó cô ấy đang nói đến một tài liệu khác.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đề cập/giới thiệu xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + referred
Khẳng định:She had referred the patient before the results came in.
Phủ định:He hadn't referred to the manual before making the change.
Nghi vấn:Had they referred the matter to the committee by then?

By the time we met, he had already referred me to another department.

Đến khi chúng tôi gặp nhau, anh ấy đã giới thiệu tôi sang bộ phận khác rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đề cập/giới thiệu kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + referring
Khẳng định:He had been referring to old figures for weeks before he noticed the mistake.
Phủ định:We hadn't been referring to that policy before the audit.
Nghi vấn:Had she been referring patients there for long before the clinic closed?

They had been referring to the outdated guide before it was updated.

Họ đã tham khảo hướng dẫn cũ trong một thời gian trước khi nó được cập nhật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc đề cập/giới thiệu trong tương lai.
S + will + refer
Khẳng định:I will refer you to a colleague.
Phủ định:She won't refer to that source again.
Nghi vấn:Will you refer this case to another department?

We will refer to the guidelines before deciding.

Chúng tôi sẽ tham khảo hướng dẫn trước khi quyết định.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đề cập/giới thiệu sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + referring
Khẳng định:This time tomorrow the panel will be referring to the new data.
Phủ định:He won't be referring to that report during the talk.
Nghi vấn:Will you be referring to last year's figures?

At the meeting she will be referring to the survey results.

Trong cuộc họp cô ấy sẽ đang tham khảo kết quả khảo sát.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đề cập/giới thiệu sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + referred
Khẳng định:By Friday she will have referred all urgent cases.
Phủ định:He won't have referred the client by the deadline.
Nghi vấn:Will you have referred the report to the board by then?

By next week the clinic will have referred ten patients to specialists.

Đến tuần sau phòng khám sẽ đã giới thiệu mười bệnh nhân đến bác sĩ chuyên khoa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đề cập/giới thiệu liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + referring
Khẳng định:By June he will have been referring to the same handbook for a year.
Phủ định:They won't have been referring cases long enough to see a pattern.
Nghi vấn:Will she have been referring clients here for five years by 2030?

By 2030 the agency will have been referring families to this programme for a decade.

Đến 2030 cơ quan sẽ đã giới thiệu các gia đình đến chương trình này được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + refer / refers
Quá khứ đơn
S + referred
Tương lai đơn
S + will + refer
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + referring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + referring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + referring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + referred
Quá khứ hoàn thành
S + had + referred
Tương lai hoàn thành
S + will have + referred
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + referring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + referring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + referring
6

Lỗi thường gặp

She has referred him yesterday.She referred him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am refering to the report.I am referring to the report.

Động từ một âm tiết có phụ âm cuối trước nguyên âm (refer) phải gấp đôi phụ âm cuối (r) trước khi thêm -ing.

He refer to the wrong page.He referred to the wrong page.

Câu kể ở quá khứ phải chia động từ ở dạng quá khứ (referred), không giữ nguyên thể.

#refer#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS