Chia động từ refactor
All Tenses of the Verb "refactor"
Một động từ, mười hai thì. Xem *refactor* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
refactor · refactored · will refactorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + refactoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + refactoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + refactoringThì hiện tại
She refactors the module to improve readability.
Cô ấy tái cấu trúc mô-đun để cải thiện khả năng đọc.
We are refactoring the API right now.
Chúng tôi đang tái cấu trúc API ngay bây giờ.
We have already refactored the checkout process.
Chúng tôi đã tái cấu trúc quy trình thanh toán rồi.
They have been refactoring the system since the audit.
Họ đã tái cấu trúc hệ thống liên tục kể từ đợt kiểm toán.
Thì quá khứ
We refactored the entire pipeline last month.
Chúng tôi đã tái cấu trúc toàn bộ quy trình vào tháng trước.
I was refactoring the tests when you called.
Tôi đang tái cấu trúc các bài kiểm thử khi bạn gọi.
She had already refactored the API before the meeting started.
Cô ấy đã tái cấu trúc API xong trước khi cuộc họp bắt đầu.
We had been refactoring the module for weeks before it finally passed review.
Chúng tôi đã tái cấu trúc mô-đun liên tục nhiều tuần trước khi nó cuối cùng vượt qua đánh giá.
Thì tương lai
I will refactor this function tomorrow.
Tôi sẽ tái cấu trúc hàm này vào ngày mai.
At 3pm I will be refactoring the authentication service.
3 giờ chiều tôi sẽ đang tái cấu trúc dịch vụ xác thực.
By the end of the sprint we will have refactored all the tests.
Đến cuối sprint chúng tôi sẽ đã tái cấu trúc xong tất cả bài kiểm thử.
By next quarter we will have been refactoring this module for six months.
Đến quý sau chúng tôi sẽ đã tái cấu trúc mô-đun này liên tục trong sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + refactor / refactors | Quá khứ đơn S + refactored | Tương lai đơn S + will + refactor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + refactoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + refactoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + refactoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + refactored | Quá khứ hoàn thành S + had + refactored | Tương lai hoàn thành S + will have + refactored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + refactoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + refactoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + refactoring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (refactored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
