GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ refactor

All Tenses of the Verb "refactor"

V1refactorV2refactoredV3refactoredV-ingrefactoring

Một động từ, mười hai thì. Xem *refactor* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

refactor · refactored · will refactor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + refactoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + refactored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + refactoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + refactor / refactors
Khẳng định:The team refactors the codebase every sprint.
Phủ định:He doesn't refactor code without tests.
Nghi vấn:Does the team refactor legacy modules regularly?

She refactors the module to improve readability.

Cô ấy tái cấu trúc mô-đun để cải thiện khả năng đọc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + refactoring
Khẳng định:The developer is refactoring the authentication service.
Phủ định:They aren't refactoring the database layer this week.
Nghi vấn:Are you refactoring the payment module?

We are refactoring the API right now.

Chúng tôi đang tái cấu trúc API ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + refactored
Khẳng định:The team has refactored the entire backend.
Phủ định:They haven't refactored the legacy code yet.
Nghi vấn:Has she refactored the login flow?

We have already refactored the checkout process.

Chúng tôi đã tái cấu trúc quy trình thanh toán rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + refactoring
Khẳng định:The team has been refactoring the codebase for two weeks.
Phủ định:He hasn't been refactoring the module lately.
Nghi vấn:How long have you been refactoring this project?

They have been refactoring the system since the audit.

Họ đã tái cấu trúc hệ thống liên tục kể từ đợt kiểm toán.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + refactored
Khẳng định:The team refactored the module last sprint.
Phủ định:He didn't refactor the code before the release.
Nghi vấn:Did you refactor the login system yesterday?

We refactored the entire pipeline last month.

Chúng tôi đã tái cấu trúc toàn bộ quy trình vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + refactoring
Khẳng định:She was refactoring the service when the bug appeared.
Phủ định:They weren't refactoring the frontend at that time.
Nghi vấn:Was the team refactoring the database when the outage happened?

I was refactoring the tests when you called.

Tôi đang tái cấu trúc các bài kiểm thử khi bạn gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + refactored
Khẳng định:The team had refactored the module before the deadline.
Phủ định:He hadn't refactored the code before the review.
Nghi vấn:Had they refactored the system before the merger?

She had already refactored the API before the meeting started.

Cô ấy đã tái cấu trúc API xong trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + refactoring
Khẳng định:The team had been refactoring the codebase for months before the rewrite.
Phủ định:He hadn't been refactoring long before he switched teams.
Nghi vấn:Had they been refactoring the system before the acquisition?

We had been refactoring the module for weeks before it finally passed review.

Chúng tôi đã tái cấu trúc mô-đun liên tục nhiều tuần trước khi nó cuối cùng vượt qua đánh giá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + refactor
Khẳng định:The team will refactor the module next sprint.
Phủ định:We won't refactor the legacy code this quarter.
Nghi vấn:Will you refactor the payment gateway soon?

I will refactor this function tomorrow.

Tôi sẽ tái cấu trúc hàm này vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + refactoring
Khẳng định:This time next week the team will be refactoring the API.
Phủ định:They won't be refactoring the database during the launch.
Nghi vấn:Will you be refactoring the module tomorrow morning?

At 3pm I will be refactoring the authentication service.

3 giờ chiều tôi sẽ đang tái cấu trúc dịch vụ xác thực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + refactored
Khẳng định:By next month the team will have refactored the whole system.
Phủ định:We won't have refactored the module by Friday.
Nghi vấn:Will you have refactored the codebase by the release date?

By the end of the sprint we will have refactored all the tests.

Đến cuối sprint chúng tôi sẽ đã tái cấu trúc xong tất cả bài kiểm thử.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + refactoring
Khẳng định:By June the team will have been refactoring the platform for a year.
Phủ định:We won't have been refactoring long by the audit date.
Nghi vấn:Will you have been refactoring the system for months by the release?

By next quarter we will have been refactoring this module for six months.

Đến quý sau chúng tôi sẽ đã tái cấu trúc mô-đun này liên tục trong sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + refactor / refactors
Quá khứ đơn
S + refactored
Tương lai đơn
S + will + refactor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + refactoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + refactoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + refactoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + refactored
Quá khứ hoàn thành
S + had + refactored
Tương lai hoàn thành
S + will have + refactored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + refactoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + refactoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + refactoring
6

Lỗi thường gặp

I have refactor the code.I have refactored the code.

Sau have/has phải là V3 (refactored), không dùng nguyên mẫu.

She refactor the module yesterday.She refactored the module yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.

The team will refactors the system.The team will refactor the system.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.

#refactor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS