GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reevaluate

All Tenses of the Verb "reevaluate"

Một động từ, mười hai thì. Xem reevaluate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreevaluate
V2 · QUÁ KHỨreevaluated
V3 · PHÂN TỪreevaluated
V-INGreevaluating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reevaluate · reevaluated · will reevaluate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reevaluating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reevaluated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reevaluating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reevaluate / reevaluates
Khẳng định:The teacher reevaluates students' progress every semester.
Phủ định:He doesn't reevaluate his plans often.
Nghi vấn:Do you reevaluate your goals each year?

The manager reevaluates the budget every quarter.

Người quản lý tái đánh giá ngân sách mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reevaluating
Khẳng định:The team is reevaluating the project timeline.
Phủ định:She isn't reevaluating her decision yet.
Nghi vấn:Are you reevaluating your career path?

We are reevaluating our options right now.

Chúng tôi đang xem xét lại các lựa chọn ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reevaluated
Khẳng định:The company has reevaluated its pricing strategy.
Phủ định:They haven't reevaluated the contract yet.
Nghi vấn:Have you reevaluated your priorities?

She has already reevaluated her career choice.

Cô ấy đã xem xét lại lựa chọn nghề nghiệp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reevaluating
Khẳng định:He has been reevaluating his approach for weeks.
Phủ định:We haven't been reevaluating the plan lately.
Nghi vấn:How long have you been reevaluating this policy?

The board has been reevaluating the merger for months.

Ban giám đốc đã xem xét lại vụ sáp nhập trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reevaluated
Khẳng định:The committee reevaluated the proposal last month.
Phủ định:She didn't reevaluate her stance.
Nghi vấn:Did they reevaluate the results?

We reevaluated the data after the error was found.

Chúng tôi đã xem xét lại dữ liệu sau khi phát hiện lỗi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reevaluating
Khẳng định:I was reevaluating my priorities when she called.
Phủ định:They weren't reevaluating the offer at the time.
Nghi vấn:Were you reevaluating the budget yesterday?

He was reevaluating the risk when the market crashed.

Anh ấy đang xem xét lại rủi ro thì thị trường sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reevaluated
Khẳng định:She had reevaluated the plan before the meeting started.
Phủ định:We hadn't reevaluated the strategy before it failed.
Nghi vấn:Had they reevaluated the terms by then?

The bank had reevaluated the loan before approving it.

Ngân hàng đã xem xét lại khoản vay trước khi phê duyệt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reevaluating
Khẳng định:They had been reevaluating the system for months before the update.
Phủ định:I hadn't been reevaluating my goals long when things changed.
Nghi vấn:Had you been reevaluating the plan for long?

She had been reevaluating her options for weeks before deciding.

Cô ấy đã xem xét lại các lựa chọn trong nhiều tuần trước khi quyết định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reevaluate
Khẳng định:We will reevaluate the situation next week.
Phủ định:They won't reevaluate the offer again.
Nghi vấn:Will you reevaluate your decision?

The team will reevaluate the strategy after the launch.

Nhóm sẽ xem xét lại chiến lược sau khi ra mắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reevaluating
Khẳng định:This time next month, we will be reevaluating the whole plan.
Phủ định:She won't be reevaluating the budget tomorrow.
Nghi vấn:Will you be reevaluating the contract soon?

At noon, the board will be reevaluating the merger.

Buổi trưa, ban giám đốc sẽ đang xem xét lại vụ sáp nhập.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reevaluated
Khẳng định:By next year, we will have reevaluated the entire curriculum.
Phủ định:She won't have reevaluated the report by Friday.
Nghi vấn:Will you have reevaluated the plan by then?

By the end of the month, they will have reevaluated every case.

Đến cuối tháng, họ sẽ đã xem xét lại mọi trường hợp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reevaluating
Khẳng định:By 2027, the firm will have been reevaluating its policies for a decade.
Phủ định:We won't have been reevaluating the system long by then.
Nghi vấn:Will you have been reevaluating the strategy for years by then?

By 2030, the company will have been reevaluating its goals for twenty years.

Đến năm 2030, công ty sẽ đã xem xét lại mục tiêu của mình trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reevaluate / reevaluates
Quá khứ đơn
S + reevaluated
Tương lai đơn
S + will + reevaluate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reevaluating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reevaluating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reevaluating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reevaluated
Quá khứ hoàn thành
S + had + reevaluated
Tương lai hoàn thành
S + will have + reevaluated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reevaluating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reevaluating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reevaluating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reevaluate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reevaluate my plan.→✓ I have reevaluated my plan.

Sau have/has phải dùng V3 (reevaluated), không dùng nguyên mẫu.

✗ She reevaluate the budget every quarter.→✓ She reevaluates the budget every quarter.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (reevaluates).

✗ We was reevaluating the offer.→✓ We were reevaluating the offer.

Chủ ngữ số nhiều (we) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reevaluate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS