Chia động từ reenroll
All Tenses of the Verb "reenroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem reenroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reenroll · reenrolled · will reenrollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reenrollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reenrolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reenrollingThì hiện tại
She reenrolls in the same course every semester.
Cô ấy đăng ký lại cùng một khóa học mỗi học kỳ.
I am reenrolling my child in the same school.
Tôi đang đăng ký lại cho con vào cùng trường đó.
They have already reenrolled their daughter.
Họ đã đăng ký lại cho con gái rồi.
He has been reenrolling in night classes for a year.
Anh ấy đã đăng ký lại lớp học buổi tối trong một năm.
Thì quá khứ
I reenrolled in the university last year.
Tôi đã đăng ký lại vào trường đại học năm ngoái.
She was reenrolling for the course when I called.
Cô ấy đang đăng ký lại khóa học khi tôi gọi.
By the time I called, he had already reenrolled.
Đến khi tôi gọi thì anh ấy đã đăng ký lại rồi.
She had been reenrolling in the same class for years before she graduated.
Cô ấy đã đăng ký lại cùng một lớp trong nhiều năm trước khi tốt nghiệp.
Thì tương lai
We will reenroll our son at the same school.
Chúng tôi sẽ đăng ký lại cho con trai vào cùng trường.
At noon she will be reenrolling for the workshop.
Trưa nay cô ấy sẽ đang đăng ký lại khóa hội thảo.
By next year the school will have reenrolled a thousand students.
Đến năm sau trường sẽ đã đăng ký lại được một nghìn học sinh.
By 2030 the college will have been reenrolling international students for two decades.
Đến 2030 trường cao đẳng sẽ đã tuyển sinh lại sinh viên quốc tế được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reenroll / reenrolls | Quá khứ đơn S + reenrolled | Tương lai đơn S + will + reenroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reenrolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reenrolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reenrolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reenrolled | Quá khứ hoàn thành S + had + reenrolled | Tương lai hoàn thành S + will have + reenrolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reenrolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reenrolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reenrolling |
Luyện chia reenroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ở thì tiếp diễn phải thêm -ing cho động từ, không được để nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (reenrolled), không dùng nguyên thể.
