Chia động từ reel
All Tenses of the Verb "reel"
Một động từ, mười hai thì. Xem reel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reel · reeled · will reelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reeledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reelingThì hiện tại
The angler reels in his catch every morning.
Người câu cá cuộn dây câu con cá bắt được mỗi sáng.
Look, he is reeling in a huge fish right now!
Nhìn kìa, anh ấy đang cuộn dây kéo một con cá to lên.
He has reeled in his biggest catch of the season.
Anh ấy đã cuộn dây kéo được con cá lớn nhất mùa này.
We have been reeling in fish since dawn.
Chúng tôi đã cuộn dây câu cá từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
She reeled in the line after the fish escaped.
Cô ấy cuộn dây câu lại sau khi con cá thoát mất.
I was reeling in my catch when a bigger fish grabbed the bait.
Tôi đang cuộn dây kéo con cá thì một con cá to hơn đớp mồi.
By the time we arrived, he had already reeled in two fish.
Khi chúng tôi đến, anh ấy đã cuộn dây kéo được hai con cá rồi.
He had been reeling in the fish for an hour before it finally surfaced.
Anh ấy đã cuộn dây kéo con cá suốt một giờ trước khi nó cuối cùng nổi lên mặt nước.
Thì tương lai
He will reel in the catch once it tires out.
Anh ấy sẽ cuộn dây kéo con cá lên khi nó đuối sức.
By sunset, we will be reeling in our final catch of the day.
Đến hoàng hôn, chúng tôi sẽ đang cuộn dây kéo mẻ cá cuối ngày.
By the end of the trip, they will have reeled in dozens of fish.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã cuộn dây kéo được hàng chục con cá.
By the time we leave, he will have been reeling in fish for the whole day.
Đến khi chúng tôi rời đi, anh ấy sẽ đã cuộn dây câu cá suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reel / reels | Quá khứ đơn S + reeled | Tương lai đơn S + will + reel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reeled | Quá khứ hoàn thành S + had + reeled | Tương lai hoàn thành S + will have + reeled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reeling |
Luyện chia reel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: reels.
Sau have/has phải dùng V3 (reeled), không dùng nguyên mẫu.
Hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing.

