Chia động từ reduce
All Tenses of the Verb "reduce"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reduce* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động giảm bớt theo thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
reduce · reduced · will reduceĐang trong quá trình giảm bớt, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reducingĐã giảm bớt xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reducedNhấn vào khoảng thời gian liên tục giảm bớt. have been + V-ing.
have been + reducingThì hiện tại
A healthy diet reduces the risk of heart disease.
Chế độ ăn lành mạnh giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim.
We are reducing prices on all items this week.
Chúng tôi đang giảm giá tất cả các mặt hàng trong tuần này.
The factory has reduced its emissions by 30% this year.
Nhà máy đã giảm lượng khí thải 30% trong năm nay.
They have been reducing plastic use since 2020.
Họ đã liên tục giảm thiểu việc sử dụng nhựa từ năm 2020.
Thì quá khứ
She reduced her daily screen time to two hours.
Cô ấy đã giảm thời gian sử dụng màn hình xuống còn hai tiếng mỗi ngày.
The factory was reducing output when the power cut occurred.
Nhà máy đang giảm sản lượng thì xảy ra sự cố mất điện.
The chef had reduced the sauce before adding the cream.
Đầu bếp đã cô đặc nước sốt trước khi thêm kem vào.
Scientists had been reducing the dosage for months before the trial ended.
Các nhà khoa học đã liên tục giảm liều lượng nhiều tháng trước khi thử nghiệm kết thúc.
Thì tương lai
Better technology will reduce energy consumption in the future.
Công nghệ tốt hơn sẽ giúp giảm mức tiêu thụ năng lượng trong tương lai.
The company will be reducing staff numbers throughout next year.
Công ty sẽ đang cắt giảm nhân sự trong suốt năm tới.
By the end of the program, participants will have reduced their expenses by 20%.
Đến cuối chương trình, người tham gia sẽ đã giảm chi tiêu 20%.
By next spring, the project will have been reducing pollution for three years.
Đến mùa xuân tới, dự án sẽ đã liên tục giảm ô nhiễm trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reduce / reduces | Quá khứ đơn S + reduced | Tương lai đơn S + will + reduce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reducing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reducing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reducing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reduced | Quá khứ hoàn thành S + had + reduced | Tương lai hoàn thành S + will have + reduced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reducing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reducing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reducing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she/he/it) → dùng has thay vì have trong thì hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing: are reducing, không dùng are + V1.
'Since' đi kèm thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
