Chia động từ redshirt
All Tenses of the Verb "redshirt"
Một động từ, mười hai thì. Xem redshirt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redshirt · redshirted · will redshirtViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redshirtingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redshirtedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redshirtingThì hiện tại
The program redshirts freshmen to save a year of eligibility.
Chương trình cho tân sinh viên nghỉ thi đấu một năm để giữ lại quyền thi đấu.
The staff is redshirting two freshmen this year.
Ban huấn luyện đang cho hai tân sinh viên nghỉ thi đấu năm nay.
The team has already redshirted three freshmen this fall.
Đội đã cho ba tân sinh viên nghỉ thi đấu trong mùa thu này rồi.
The program has been redshirting its quarterbacks since the new rule.
Chương trình đã cho các tiền vệ nghỉ thi đấu kể từ khi có quy định mới.
Thì quá khứ
The coach redshirted him after his knee injury.
Huấn luyện viên đã cho anh ấy nghỉ thi đấu sau chấn thương đầu gối.
The team was redshirting two freshmen when the season began.
Đội đang cho hai tân sinh viên nghỉ thi đấu khi mùa giải bắt đầu.
The staff had already redshirted him before he even practiced once.
Ban huấn luyện đã cho anh ấy nghỉ thi đấu trước cả khi anh tập buổi nào.
The team had been redshirting its freshmen for years before the rule change.
Đội đã cho tân sinh viên nghỉ thi đấu nhiều năm trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
The staff will redshirt him to protect his eligibility.
Ban huấn luyện sẽ cho anh ấy nghỉ thi đấu để bảo toàn quyền thi đấu.
This time next year, they will be redshirting a new group of recruits.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang cho một nhóm tân sinh viên mới nghỉ thi đấu.
By 2027, the program will have redshirted dozens of players.
Đến năm 2027, chương trình sẽ đã cho hàng chục cầu thủ nghỉ thi đấu.
By 2030, the program will have been redshirting freshmen for fifteen years.
Đến năm 2030, chương trình sẽ đã cho tân sinh viên nghỉ thi đấu suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redshirt / redshirts | Quá khứ đơn S + redshirted | Tương lai đơn S + will + redshirt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redshirting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redshirting | Tương lai tiếp diễn S + will be + redshirting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redshirted | Quá khứ hoàn thành S + had + redshirted | Tương lai hoàn thành S + will have + redshirted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redshirting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redshirting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redshirting |
Luyện chia redshirt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (redshirted) vì đây là động từ có quy tắc, thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn redshirted.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (redshirt), không thêm -ed.
