Chia động từ redshift
All Tenses of the Verb "redshift"
Một động từ, mười hai thì. Xem redshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redshift · redshifted · will redshiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redshiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redshiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redshiftingThì hiện tại
Distant galaxies redshift as space expands.
Các thiên hà xa xôi dịch chuyển đỏ khi không gian giãn nở.
The quasar's light is redshifting rapidly.
Ánh sáng của chuẩn tinh đang dịch chuyển đỏ nhanh chóng.
The star's spectrum has redshifted over the years.
Quang phổ của ngôi sao đã dịch chuyển đỏ qua nhiều năm.
The cosmic background has been redshifting steadily since the Big Bang.
Nền vũ trụ đã dịch chuyển đỏ đều đặn kể từ vụ nổ lớn.
Thì quá khứ
Hubble's data redshifted more than earlier estimates.
Dữ liệu của Hubble dịch chuyển đỏ nhiều hơn ước tính trước đó.
The quasar was redshifting steadily throughout the study.
Chuẩn tinh đang dịch chuyển đỏ đều đặn suốt cuộc nghiên cứu.
The galaxy's light had already redshifted before it reached Earth.
Ánh sáng của thiên hà đã dịch chuyển đỏ trước khi đến được Trái Đất.
The cosmic light had been redshifting for eons before humans observed it.
Ánh sáng vũ trụ đã dịch chuyển đỏ trong hàng tỷ năm trước khi con người quan sát được.
Thì tương lai
Astronomers predict the light will redshift over time.
Các nhà thiên văn dự đoán ánh sáng sẽ dịch chuyển đỏ theo thời gian.
In a billion years, that light will be redshifting further still.
Trong một tỷ năm nữa, ánh sáng đó sẽ vẫn tiếp tục dịch chuyển đỏ.
By 2030 the light will have redshifted enough to measure.
Đến năm 2030, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển đỏ đủ để đo được.
By the time it reaches us, the light will have been redshifting for eons.
Khi đến được với chúng ta, ánh sáng sẽ đã dịch chuyển đỏ suốt hàng tỷ năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redshift / redshifts | Quá khứ đơn S + redshifted | Tương lai đơn S + will + redshift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redshifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redshifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + redshifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redshifted | Quá khứ hoàn thành S + had + redshifted | Tương lai hoàn thành S + will have + redshifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redshifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redshifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redshifting |
Luyện chia redshift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (redshifted).
Chủ ngữ số nhiều (galaxies) đi với have, không phải has.
Sau will phải là động từ nguyên mẫu (redshift), không thêm -ing.
