Chia động từ redress
All Tenses of the Verb "redress"
Một động từ, mười hai thì. Xem *redress* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
redress · redressed · will redressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redressingThì hiện tại
The agency redresses billing errors within a week.
Cơ quan này khắc phục các lỗi thanh toán trong vòng một tuần.
The board is redressing past hiring inequities.
Ban lãnh đạo đang khắc phục những bất công tuyển dụng trước đây.
The government has redressed the historical injustice.
Chính phủ đã khắc phục bất công lịch sử.
The board has been redressing old policies since the reform began.
Ban lãnh đạo đã khắc phục các chính sách cũ từ khi cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
The new law redressed the wage inequality.
Đạo luật mới đã khắc phục sự bất bình đẳng về lương.
The court was redressing the wrong when new evidence emerged.
Tòa án đang khắc phục sai lầm thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The agency had already redressed the error before the audit.
Cơ quan đã khắc phục lỗi trước khi cuộc kiểm toán diễn ra.
The court had been redressing similar cases for a decade before the reform.
Tòa án đã khắc phục các vụ tương tự suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
The council will redress the wage imbalance next quarter.
Hội đồng sẽ khắc phục sự chênh lệch lương vào quý tới.
This year, the agency will be redressing outdated policies.
Năm nay, cơ quan sẽ đang khắc phục các chính sách lỗi thời.
By the end of term, the council will have redressed three complaints.
Đến cuối nhiệm kỳ, hội đồng sẽ đã khắc phục ba khiếu nại.
By next year, the council will have been redressing old complaints for a decade.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã khắc phục các khiếu nại cũ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redress / redresses | Quá khứ đơn S + redressed | Tương lai đơn S + will + redress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + redressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redressed | Quá khứ hoàn thành S + had + redressed | Tương lai hoàn thành S + will have + redressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redressing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
