Chia động từ redraw
All Tenses of the Verb "redraw"
Một động từ, mười hai thì. Xem redraw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redraw · redrew · will redrawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redrawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redrawnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redrawingThì hiện tại
I redraw the map every morning.
Tôi vẽ lại bản đồ mỗi sáng.
We are redrawing the map right now.
Chúng tôi đang vẽ lại bản đồ ngay bây giờ.
He has already redrawn the map.
Anh ấy đã vẽ lại bản đồ rồi.
They have been redrawing the map since this morning.
Họ đã vẽ lại bản đồ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I redrew the map yesterday.
Hôm qua tôi đã vẽ lại bản đồ.
She was redrawing the map when the power went out.
Cô ấy đang vẽ lại bản đồ thì mất điện.
The team had redrawn the map before the deadline.
Nhóm đã vẽ lại bản đồ trước hạn chót.
They had been redrawing the map for weeks before it was noticed.
Họ đã vẽ lại bản đồ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will redraw the map tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ vẽ lại bản đồ.
At 9pm she will be redrawing the map.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang vẽ lại bản đồ.
By next week he will have redrawn the map.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã vẽ lại bản đồ.
By the time it's done, they will have been redrawing the map for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã vẽ lại bản đồ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redraw / redraws | Quá khứ đơn S + redrew | Tương lai đơn S + will + redraw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redrawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redrawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + redrawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redrawn | Quá khứ hoàn thành S + had + redrawn | Tương lai hoàn thành S + will have + redrawn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redrawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redrawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redrawing |
Luyện chia redraw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Redraw là động từ bất quy tắc; V3 là redrawn, không phải redrew (đó là V2).
Quá khứ đơn của redraw là redrew (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (redrawing), không dùng động từ nguyên mẫu.
