Chia động từ redo
All Tenses of the Verb "redo"
Một động từ, mười hai thì. Xem redo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redo · redid · will redoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redoingThì hiện tại
The chef redoes the dish if it's not perfect.
Đầu bếp làm lại món ăn nếu nó chưa hoàn hảo.
They are redoing the kitchen this month.
Họ đang làm lại nhà bếp trong tháng này.
She has redone her makeup for the party.
Cô ấy đã trang điểm lại cho bữa tiệc.
She has been redoing the same page all morning.
Cô ấy đã làm lại cùng một trang suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
I redid the painting after the first attempt failed.
Tôi đã vẽ lại bức tranh sau khi lần đầu thất bại.
I was redoing the calculation when the power went out.
Tôi đang tính toán lại thì mất điện.
I had already redone the project before the deadline changed.
Tôi đã làm lại dự án trước khi hạn chót thay đổi.
We had been redoing the plan for days before the manager finally accepted it.
Chúng tôi đã làm lại kế hoạch suốt nhiều ngày trước khi quản lý cuối cùng chấp nhận.
Thì tương lai
We will redo the survey next month.
Chúng tôi sẽ làm lại cuộc khảo sát vào tháng sau.
This time next week, they will be redoing the interior design.
Giờ này tuần sau, họ sẽ đang làm lại thiết kế nội thất.
By next week, he will have redone the whole website.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã làm lại toàn bộ trang web.
By the deadline, the team will have been redoing the plan for a week.
Đến hạn chót, nhóm sẽ đã làm lại kế hoạch suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redo / redoes | Quá khứ đơn S + redid | Tương lai đơn S + will + redo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + redoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redone | Quá khứ hoàn thành S + had + redone | Tương lai hoàn thành S + will have + redone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redoing |
Luyện chia redo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của redo là redone, không phải redid (đó là V2).
redo là động từ bất quy tắc, quá khứ là redid, không thêm -ed.
Câu bị động cần V3 (redone) sau was/were, không dùng V2 (redid).

