GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ redeploy

All Tenses of the Verb "redeploy"

Một động từ, mười hai thì. Xem redeploy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUredeploy
V2 · QUÁ KHỨredeployed
V3 · PHÂN TỪredeployed
V-INGredeploying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

redeploy · redeployed · will redeploy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + redeploying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + redeployed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + redeploying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + redeploy / redeploys
Khẳng định:The company redeploys staff when demand shifts.
Phủ định:The company doesn't redeploy staff without notice.
Nghi vấn:Does the army redeploy troops every year?

The unit redeploys resources across departments each quarter.

Đơn vị điều chuyển lại nguồn lực giữa các phòng ban mỗi quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + redeploying
Khẳng định:They are redeploying the servers to a new region now.
Phủ định:We aren't redeploying the app this week.
Nghi vấn:Are you redeploying the team to the new project?

The IT team is redeploying the software right now.

Đội IT đang triển khai lại phần mềm ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + redeployed
Khẳng định:The firm has redeployed its workforce twice this year.
Phủ định:They haven't redeployed the update yet.
Nghi vấn:Have you ever redeployed troops overseas?

The general has already redeployed the battalion.

Vị tướng đã điều chuyển lại tiểu đoàn rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + redeploying
Khẳng định:The company has been redeploying staff for months.
Phủ định:We haven't been redeploying assets lately.
Nghi vấn:How long have you been redeploying the fleet?

They have been redeploying units since the ceasefire.

Họ đã điều chuyển lại các đơn vị từ khi ngừng bắn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + redeployed
Khẳng định:The company redeployed its sales team last month.
Phủ định:They didn't redeploy the software on time.
Nghi vấn:Did the army redeploy the troops last year?

The manager redeployed the budget after the audit.

Người quản lý đã phân bổ lại ngân sách sau kiểm toán.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + redeploying
Khẳng định:We were redeploying the app when the server crashed.
Phủ định:They weren't redeploying resources at that time.
Nghi vấn:Were you redeploying the staff last week?

The team was redeploying the system when the outage began.

Đội ngũ đang triển khai lại hệ thống khi sự cố xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + redeployed
Khẳng định:They had redeployed the troops before the treaty was signed.
Phủ định:The firm hadn't redeployed its capital before the crash.
Nghi vấn:Had you redeployed the servers before the outage?

The unit had redeployed before reinforcements arrived.

Đơn vị đã điều chuyển lại trước khi quân tiếp viện đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + redeploying
Khẳng định:They had been redeploying resources for weeks before the merger.
Phủ định:We hadn't been redeploying staff long before the layoffs.
Nghi vấn:Had you been redeploying the fleet before the contract ended?

The company had been redeploying workers for months before it closed.

Công ty đã điều chuyển lại nhân viên trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + redeploy
Khẳng định:We will redeploy the app next week.
Phủ định:They won't redeploy the troops until spring.
Nghi vấn:Will you redeploy the servers tonight?

The company will redeploy its staff after the merger.

Công ty sẽ điều chuyển lại nhân viên sau khi sáp nhập.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + redeploying
Khẳng định:This time next week we will be redeploying the platform.
Phủ định:They won't be redeploying assets during the audit.
Nghi vấn:Will you be redeploying the team next month?

At 9am the team will be redeploying the new build.

9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang triển khai lại bản dựng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + redeployed
Khẳng định:By Friday they will have redeployed the whole system.
Phủ định:The firm won't have redeployed its capital by then.
Nghi vấn:Will you have redeployed the servers by midnight?

By next year the army will have redeployed most units.

Đến năm sau quân đội sẽ đã điều chuyển lại hầu hết đơn vị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + redeploying
Khẳng định:By June they will have been redeploying staff for a year.
Phủ định:We won't have been redeploying resources long by then.
Nghi vấn:Will you have been redeploying the fleet for a decade by 2030?

By 2030 the firm will have been redeploying capital for ten years.

Đến 2030 công ty sẽ đã điều chuyển lại vốn trong mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + redeploy / redeploys
Quá khứ đơn
S + redeployed
Tương lai đơn
S + will + redeploy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + redeploying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + redeploying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + redeploying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + redeployed
Quá khứ hoàn thành
S + had + redeployed
Tương lai hoàn thành
S + will have + redeployed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + redeploying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + redeploying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + redeploying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia redeploy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have redeploy the app.→✓ I have redeployed the app.

Sau have/has phải là V3 (redeployed), không dùng nguyên mẫu (redeploy).

✗ She redeploy the staff yesterday.→✓ She redeployed the staff yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will redeploy it when I will finish.→✓ I will redeploy it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#redeploy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS