Chia động từ redeploy
All Tenses of the Verb "redeploy"
Một động từ, mười hai thì. Xem redeploy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redeploy · redeployed · will redeployViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redeployingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redeployedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redeployingThì hiện tại
The unit redeploys resources across departments each quarter.
Đơn vị điều chuyển lại nguồn lực giữa các phòng ban mỗi quý.
The IT team is redeploying the software right now.
Đội IT đang triển khai lại phần mềm ngay bây giờ.
The general has already redeployed the battalion.
Vị tướng đã điều chuyển lại tiểu đoàn rồi.
They have been redeploying units since the ceasefire.
Họ đã điều chuyển lại các đơn vị từ khi ngừng bắn.
Thì quá khứ
The manager redeployed the budget after the audit.
Người quản lý đã phân bổ lại ngân sách sau kiểm toán.
The team was redeploying the system when the outage began.
Đội ngũ đang triển khai lại hệ thống khi sự cố xảy ra.
The unit had redeployed before reinforcements arrived.
Đơn vị đã điều chuyển lại trước khi quân tiếp viện đến.
The company had been redeploying workers for months before it closed.
Công ty đã điều chuyển lại nhân viên trong nhiều tháng trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The company will redeploy its staff after the merger.
Công ty sẽ điều chuyển lại nhân viên sau khi sáp nhập.
At 9am the team will be redeploying the new build.
9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang triển khai lại bản dựng mới.
By next year the army will have redeployed most units.
Đến năm sau quân đội sẽ đã điều chuyển lại hầu hết đơn vị.
By 2030 the firm will have been redeploying capital for ten years.
Đến 2030 công ty sẽ đã điều chuyển lại vốn trong mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redeploy / redeploys | Quá khứ đơn S + redeployed | Tương lai đơn S + will + redeploy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redeploying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redeploying | Tương lai tiếp diễn S + will be + redeploying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redeployed | Quá khứ hoàn thành S + had + redeployed | Tương lai hoàn thành S + will have + redeployed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redeploying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redeploying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redeploying |
Luyện chia redeploy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (redeployed), không dùng nguyên mẫu (redeploy).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
