GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ redeem

All Tenses of the Verb "redeem"

Một động từ, mười hai thì. Xem redeem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUredeem
V2 · QUÁ KHỨredeemed
V3 · PHÂN TỪredeemed
V-INGredeeming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

redeem · redeemed · will redeem
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + redeeming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + redeemed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + redeeming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình thường xuyên.
S + redeem / redeems
Khẳng định:The store redeems coupons at checkout.
Phủ định:He doesn't redeem his points often.
Nghi vấn:Does this voucher redeem for cash?

Customers redeem their loyalty points for discounts.

Khách hàng đổi điểm tích lũy để lấy ưu đãi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + redeeming
Khẳng định:She is redeeming her gift card right now.
Phủ định:They aren't redeeming any coupons today.
Nghi vấn:Are you redeeming your reward points?

He is redeeming himself after last season's poor performance.

Anh ấy đang chuộc lại danh dự sau mùa giải kém cỏi trước đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + redeemed
Khẳng định:She has redeemed all her bonus points.
Phủ định:He hasn't redeemed the voucher yet.
Nghi vấn:Have you redeemed your miles this year?

The team has redeemed itself with this victory.

Đội bóng đã chuộc lại lỗi lầm bằng chiến thắng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + redeeming
Khẳng định:He has been redeeming his coupons all month.
Phủ định:They haven't been redeeming their points lately.
Nghi vấn:How long have you been redeeming those tokens?

She has been redeeming her mistakes ever since.

Cô ấy đã chuộc lại những lỗi lầm của mình kể từ đó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + redeemed
Khẳng định:He redeemed his coupon at the counter.
Phủ định:She didn't redeem her points last year.
Nghi vấn:Did you redeem the voucher on time?

The player redeemed himself with a last-minute goal.

Cầu thủ đó đã chuộc lại lỗi lầm bằng bàn thắng phút chót.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + redeeming
Khẳng định:She was redeeming her gift card when the system crashed.
Phủ định:They weren't redeeming any points that day.
Nghi vấn:Were you redeeming your miles at that time?

He was redeeming his reputation slowly after the scandal.

Anh ấy đang từ từ khôi phục lại danh tiếng sau vụ bê bối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + redeemed
Khẳng định:She had redeemed her points before the offer expired.
Phủ định:He hadn't redeemed the voucher before it expired.
Nghi vấn:Had they redeemed the coupon before the deadline?

By the final match, the team had already redeemed its early loss.

Đến trận cuối, đội bóng đã chuộc lại thất bại trước đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + redeeming
Khẳng định:He had been redeeming his points for months before he used them all.
Phủ định:She hadn't been redeeming any rewards until that year.
Nghi vấn:Had they been redeeming their coupons regularly before the change?

The company had been redeeming its image for years before the merger.

Công ty đã dần khôi phục hình ảnh trong nhiều năm trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + redeem
Khẳng định:I will redeem my points before they expire.
Phủ định:She won't redeem the voucher this month.
Nghi vấn:Will you redeem your miles for this trip?

He will redeem himself in the next match.

Anh ấy sẽ chuộc lại lỗi lầm trong trận đấu tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + redeeming
Khẳng định:By tomorrow, she will be redeeming her prize points.
Phủ định:They won't be redeeming any coupons this weekend.
Nghi vấn:Will you be redeeming your rewards at the event?

This time next week, he will be redeeming his reputation on stage.

Giờ này tuần sau, anh ấy sẽ đang khôi phục danh tiếng trên sân khấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + redeemed
Khẳng định:By the end of the year, she will have redeemed all her points.
Phủ định:He won't have redeemed the voucher by then.
Nghi vấn:Will they have redeemed the coupon by the deadline?

By next season, the team will have redeemed its poor start.

Đến mùa tới, đội bóng sẽ đã chuộc lại phần khởi đầu kém cỏi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + redeeming
Khẳng định:By June, he will have been redeeming his points for a whole year.
Phủ định:They won't have been redeeming rewards for long by then.
Nghi vấn:Will she have been redeeming her coupons for months by summer?

By 2027, the brand will have been redeeming its image for three years.

Đến năm 2027, thương hiệu sẽ đã khôi phục hình ảnh trong suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + redeem / redeems
Quá khứ đơn
S + redeemed
Tương lai đơn
S + will + redeem
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + redeeming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + redeeming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + redeeming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + redeemed
Quá khứ hoàn thành
S + had + redeemed
Tương lai hoàn thành
S + will have + redeemed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + redeeming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + redeeming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + redeeming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia redeem qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has redeemed her points yesterday.She redeemed her points yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is redeeming his points since last week.He has been redeeming his points since last week.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

I will redeem it when I will get the code.I will redeem it when I get the code.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#redeem#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS