Chia động từ redeem
All Tenses of the Verb "redeem"
Một động từ, mười hai thì. Xem redeem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redeem · redeemed · will redeemViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redeemingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redeemedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redeemingThì hiện tại
Customers redeem their loyalty points for discounts.
Khách hàng đổi điểm tích lũy để lấy ưu đãi.
He is redeeming himself after last season's poor performance.
Anh ấy đang chuộc lại danh dự sau mùa giải kém cỏi trước đó.
The team has redeemed itself with this victory.
Đội bóng đã chuộc lại lỗi lầm bằng chiến thắng này.
She has been redeeming her mistakes ever since.
Cô ấy đã chuộc lại những lỗi lầm của mình kể từ đó.
Thì quá khứ
The player redeemed himself with a last-minute goal.
Cầu thủ đó đã chuộc lại lỗi lầm bằng bàn thắng phút chót.
He was redeeming his reputation slowly after the scandal.
Anh ấy đang từ từ khôi phục lại danh tiếng sau vụ bê bối.
By the final match, the team had already redeemed its early loss.
Đến trận cuối, đội bóng đã chuộc lại thất bại trước đó.
The company had been redeeming its image for years before the merger.
Công ty đã dần khôi phục hình ảnh trong nhiều năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
He will redeem himself in the next match.
Anh ấy sẽ chuộc lại lỗi lầm trong trận đấu tới.
This time next week, he will be redeeming his reputation on stage.
Giờ này tuần sau, anh ấy sẽ đang khôi phục danh tiếng trên sân khấu.
By next season, the team will have redeemed its poor start.
Đến mùa tới, đội bóng sẽ đã chuộc lại phần khởi đầu kém cỏi.
By 2027, the brand will have been redeeming its image for three years.
Đến năm 2027, thương hiệu sẽ đã khôi phục hình ảnh trong suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redeem / redeems | Quá khứ đơn S + redeemed | Tương lai đơn S + will + redeem |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redeeming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redeeming | Tương lai tiếp diễn S + will be + redeeming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redeemed | Quá khứ hoàn thành S + had + redeemed | Tương lai hoàn thành S + will have + redeemed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redeeming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redeeming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redeeming |
Luyện chia redeem qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

