Chia động từ redact
All Tenses of the Verb "redact"
Một động từ, mười hai thì. Xem redact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
redact · redacted · will redactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + redactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + redactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + redactingThì hiện tại
We redact confidential details before publishing reports.
Chúng tôi che thông tin bảo mật trước khi công bố báo cáo.
We are redacting the document before it goes public.
Chúng tôi đang che các thông tin nhạy cảm trước khi công bố tài liệu.
He has already redacted the sensitive paragraphs.
Anh ấy đã che các đoạn nhạy cảm rồi.
They have been redacting the report since noon.
Họ đã che thông tin trong báo cáo này từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I redacted the sensitive figures last night.
Tối qua tôi đã che các số liệu nhạy cảm.
She was redacting the transcript when the lawyer called.
Cô ấy đang che nội dung bản ghi thì luật sư gọi đến.
The team had redacted the file before the press conference.
Nhóm đã che thông tin trong tài liệu trước buổi họp báo.
They had been redacting the report for days before it was approved.
Họ đã che thông tin trong báo cáo suốt nhiều ngày trước khi nó được duyệt.
Thì tương lai
We will redact the file before sending it out.
Chúng tôi sẽ che thông tin trong tài liệu trước khi gửi đi.
At 10am she will be redacting the witness statements.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang che thông tin trong lời khai nhân chứng.
By next week he will have redacted ten documents.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã che thông tin trong mười tài liệu.
By the time it's done, they will have been redacting for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã che thông tin liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + redact / redacts | Quá khứ đơn S + redacted | Tương lai đơn S + will + redact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + redacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + redacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + redacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + redacted | Quá khứ hoàn thành S + had + redacted | Tương lai hoàn thành S + will have + redacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + redacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + redacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + redacting |
Luyện chia redact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm "-s": redacts.
Chủ ngữ số nhiều (the names) cần "were" trong câu bị động, không dùng "was".

