Chia động từ recycle
All Tenses of the Verb "recycle"
Một động từ, mười hai thì. Xem recycle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recycle · recycled · will recycleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recyclingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recycledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recyclingThì hiện tại
We recycle bottles and cans.
Chúng tôi tái chế chai và lon.
The school is recycling paper this week.
Trường học đang tái chế giấy tuần này.
The factory has recycled tons of metal.
Nhà máy đã tái chế hàng tấn kim loại.
They have been recycling since childhood.
Họ đã tái chế từ nhỏ.
Thì quá khứ
He recycled his old computer yesterday.
Anh ấy đã tái chế chiếc máy tính cũ hôm qua.
He was recycling bottles when I called.
Anh ấy đang tái chế chai lọ khi tôi gọi.
The company had recycled its waste before the audit.
Công ty đã tái chế rác thải trước khi kiểm toán.
He had been recycling cans for months before he got the bin.
Anh ấy đã tái chế lon trong nhiều tháng trước khi có thùng rác riêng.
Thì tương lai
They will recycle all the paper waste.
Họ sẽ tái chế toàn bộ giấy thải.
Next week, the school will be recycling uniforms.
Tuần sau, trường sẽ đang tái chế đồng phục.
By 2030, the city will have recycled most of its waste.
Đến 2030, thành phố sẽ đã tái chế phần lớn rác thải.
By next year, she will have been recycling for ten years.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã tái chế được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recycle / recycles | Quá khứ đơn S + recycled | Tương lai đơn S + will + recycle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recycling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recycling | Tương lai tiếp diễn S + will be + recycling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recycled | Quá khứ hoàn thành S + had + recycled | Tương lai hoàn thành S + will have + recycled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recycling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recycling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recycling |
Luyện chia recycle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau did/didn't phải dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần V-ing sau have been, không phải V3.
