Chia động từ recut
All Tenses of the Verb "recut"
Một động từ, mười hai thì. Xem recut biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recut · recut · will recutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recuttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recutNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recuttingThì hiện tại
I recut the film every morning.
Tôi cắt dựng lại bộ phim mỗi sáng.
We are recutting the film right now.
Chúng tôi đang cắt dựng lại bộ phim ngay bây giờ.
He has already recut the film.
Anh ấy đã cắt dựng lại bộ phim rồi.
They have been recutting the film since this morning.
Họ đã cắt dựng lại bộ phim từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I recut the film yesterday.
Hôm qua tôi đã cắt dựng lại bộ phim.
She was recutting the film when the power went out.
Cô ấy đang cắt dựng lại bộ phim thì mất điện.
The team had recut the film before the deadline.
Nhóm đã cắt dựng lại bộ phim trước hạn chót.
They had been recutting the film for weeks before it was noticed.
Họ đã cắt dựng lại bộ phim suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will recut the film tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ cắt dựng lại bộ phim.
At 9pm she will be recutting the film.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang cắt dựng lại bộ phim.
By next week he will have recut the film.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cắt dựng lại bộ phim.
By the time it's done, they will have been recutting the film for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã cắt dựng lại bộ phim liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recut / recuts | Quá khứ đơn S + recut | Tương lai đơn S + will + recut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recutting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recutting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recutting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recut | Quá khứ hoàn thành S + had + recut | Tương lai hoàn thành S + will have + recut |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recutting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recutting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recutting |
Luyện chia recut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Recut là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (recut), không phải recuted.
Quá khứ đơn của recut vẫn là recut (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (recutting), không dùng động từ nguyên mẫu.
