Chia động từ recuperate
All Tenses of the Verb "recuperate"
Một động từ, mười hai thì. Xem recuperate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recuperate · recuperated · will recuperateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recuperatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recuperatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recuperatingThì hiện tại
She usually recuperates within a few days after surgery.
Cô ấy thường hồi phục trong vài ngày sau phẫu thuật.
She is recuperating slowly after the long illness.
Cô ấy đang hồi phục chậm rãi sau trận ốm dài.
He has already recuperated from the surgery.
Anh ấy đã hồi phục sau ca phẫu thuật rồi.
She has been recuperating at her mother's house since last week.
Cô ấy đã hồi phục tại nhà mẹ từ tuần trước.
Thì quá khứ
She recuperated for three weeks after the operation.
Cô ấy đã hồi phục trong ba tuần sau ca phẫu thuật.
She was recuperating at home when the flowers arrived.
Cô ấy đang hồi phục tại nhà khi hoa được gửi đến.
She had recuperated completely before the next school term began.
Cô ấy đã hồi phục hoàn toàn trước khi học kỳ mới bắt đầu.
She had been recuperating at the resort for two weeks before she went home.
Cô ấy đã hồi phục tại khu nghỉ dưỡng hai tuần trước khi về nhà.
Thì tương lai
She will recuperate for a few weeks before returning to work.
Cô ấy sẽ hồi phục trong vài tuần trước khi trở lại làm việc.
He will be recuperating at home during the holidays.
Anh ấy sẽ đang hồi phục tại nhà trong kỳ nghỉ.
By spring she will have recuperated completely.
Đến mùa xuân cô ấy sẽ đã hồi phục hoàn toàn.
By the reunion he will have been recuperating for almost a year.
Đến buổi họp mặt, anh ấy sẽ đã hồi phục suốt gần một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recuperate / recuperates | Quá khứ đơn S + recuperated | Tương lai đơn S + will + recuperate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recuperating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recuperating | Tương lai tiếp diễn S + will be + recuperating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recuperated | Quá khứ hoàn thành S + had + recuperated | Tương lai hoàn thành S + will have + recuperated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recuperating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recuperating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recuperating |
Luyện chia recuperate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: recuperates.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít dùng has, không dùng have.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu sau was/were.

