Chia động từ rectify
All Tenses of the Verb "rectify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rectify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rectify · rectified · will rectifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rectifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rectifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rectifyingThì hiện tại
The system rectifies data errors overnight.
Hệ thống tự sửa lỗi dữ liệu vào ban đêm.
The technician is rectifying the wiring problem right now.
Kỹ thuật viên đang sửa chữa lỗi dây điện ngay lúc này.
We have already rectified the problem you reported.
Chúng tôi đã khắc phục vấn đề bạn báo cáo rồi.
The engineers have been rectifying the defects for a week.
Các kỹ sư đã sửa chữa các lỗi trong suốt một tuần.
Thì quá khứ
The firm rectified the invoice last week.
Công ty đã sửa lại hóa đơn vào tuần trước.
The team was rectifying the code when the deadline hit.
Nhóm đang sửa lỗi mã nguồn khi hạn chót đến.
The engineer had rectified the leak before we arrived.
Kỹ sư đã khắc phục chỗ rò rỉ trước khi chúng tôi đến.
The staff had been rectifying the system for days before it finally worked.
Nhân viên đã sửa chữa hệ thống suốt nhiều ngày trước khi nó hoạt động.
Thì tương lai
The company will rectify the defect free of charge.
Công ty sẽ khắc phục lỗi miễn phí.
By next week the team will be rectifying all the reported bugs.
Đến tuần sau nhóm sẽ đang sửa tất cả các lỗi đã báo cáo.
By next month the team will have rectified all known defects.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã sửa hết tất cả các lỗi đã biết.
By 2027 the company will have been rectifying its old records for years.
Đến 2027 công ty sẽ đã sửa các hồ sơ cũ suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rectify / rectifies | Quá khứ đơn S + rectified | Tương lai đơn S + will + rectify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rectifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rectifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + rectifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rectified | Quá khứ hoàn thành S + had + rectified | Tương lai hoàn thành S + will have + rectified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rectifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rectifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rectifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rectified), không dùng nguyên mẫu (rectify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -s.
