Chia động từ recruit
All Tenses of the Verb "recruit"
Một động từ, mười hai thì. Xem recruit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recruit · recruited · will recruitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recruitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recruitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recruitingThì hiện tại
We recruit talented engineers.
Chúng tôi tuyển các kỹ sư tài năng.
The company is recruiting volunteers for the event.
Công ty đang tuyển tình nguyện viên cho sự kiện.
The army has recruited thousands this year.
Quân đội đã tuyển hàng nghìn người trong năm nay.
They have been recruiting since January.
Họ đã tuyển dụng từ tháng Một.
Thì quá khứ
The manager recruited a new assistant yesterday.
Người quản lý đã tuyển một trợ lý mới hôm qua.
The company was recruiting when the crisis began.
Công ty đang tuyển dụng khi khủng hoảng bắt đầu.
The firm had already recruited a new director before the merger.
Công ty đã tuyển xong một giám đốc mới trước khi sáp nhập.
The agency had been recruiting nurses for months before the hospital opened.
Cơ quan đã tuyển y tá trong nhiều tháng trước khi bệnh viện mở cửa.
Thì tương lai
The startup will recruit five developers soon.
Công ty khởi nghiệp sẽ tuyển năm lập trình viên sớm.
Next month, the company will be recruiting interns.
Tháng sau, công ty sẽ đang tuyển thực tập sinh.
By next year, the firm will have recruited fifty employees.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tuyển được năm mươi nhân viên.
By next year, the agency will have been recruiting volunteers for five years.
Đến năm sau, cơ quan sẽ đã tuyển tình nguyện viên được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recruit / recruits | Quá khứ đơn S + recruited | Tương lai đơn S + will + recruit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recruiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recruiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recruiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recruited | Quá khứ hoàn thành S + had + recruited | Tương lai hoàn thành S + will have + recruited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recruiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recruiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recruiting |
Luyện chia recruit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn.
Sau did/didn't phải dùng động từ nguyên thể (V1), không thêm -ed.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần V-ing sau have been, không phải V3.
