Chia động từ recover
All Tenses of the Verb "recover"
Một động từ, mười hai thì. Xem recover biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recover · recovered · will recoverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recoveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recoveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recoveringThì hiện tại
I recover quickly from colds.
Tôi hồi phục nhanh sau khi bị cảm.
We are recovering from the long trip.
Chúng tôi đang hồi phục sau chuyến đi dài.
He has already recovered from the operation.
Anh ấy đã hồi phục sau ca phẫu thuật rồi.
They have been recovering from the flood since last month.
Họ đã dần hồi phục sau trận lũ từ tháng trước đến giờ.
Thì quá khứ
He recovered fully within a week.
Anh ấy đã hồi phục hoàn toàn trong vòng một tuần.
She was recovering from the flu when the exam started.
Cô ấy đang hồi phục sau cúm thì kỳ thi bắt đầu.
I had recovered from the jet lag before the meeting.
Tôi đã hồi phục sau lệch múi giờ trước cuộc họp.
They had been recovering from the crisis for months before the economy stabilized.
Họ đã hồi phục sau khủng hoảng suốt nhiều tháng trước khi kinh tế ổn định.
Thì tương lai
We will recover from this setback.
Chúng tôi sẽ hồi phục sau cú vấp ngã này.
At this time next month she will be recovering from surgery.
Vào thời điểm này tháng sau, cô ấy sẽ đang hồi phục sau ca phẫu thuật.
By next month he will have recovered completely.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã hồi phục hoàn toàn.
By 2030 the economy will have been recovering for a decade.
Đến năm 2030, nền kinh tế sẽ đã hồi phục trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recover / recovers | Quá khứ đơn S + recovered | Tương lai đơn S + will + recover |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recovering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recovering | Tương lai tiếp diễn S + will be + recovering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recovered | Quá khứ hoàn thành S + had + recovered | Tương lai hoàn thành S + will have + recovered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recovering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recovering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recovering |
Luyện chia recover qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recovered), không dùng nguyên mẫu (recover).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn recovered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
