Chia động từ recount
All Tenses of the Verb "recount"
Một động từ, mười hai thì. Xem recount biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recount · recounted · will recountViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recountingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recountedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recountingThì hiện tại
I recount the story every year.
Tôi kể lại câu chuyện đó mỗi năm.
We are recounting our journey to the class.
Chúng tôi đang kể lại chuyến đi của mình cho cả lớp.
He has already recounted the whole event.
Anh ấy đã kể lại toàn bộ sự việc rồi.
They have been recounting the battle since dinner.
Họ đã kể lại trận chiến từ lúc ăn tối đến giờ.
Thì quá khứ
He recounted his journey vividly.
Anh ấy đã kể lại chuyến đi của mình một cách sống động.
She was recounting her trip when the phone rang.
Cô ấy đang kể lại chuyến đi thì điện thoại reo.
I had recounted the events before the reporter came.
Tôi đã kể lại sự việc trước khi phóng viên đến.
They had been recounting the legend for generations before it was written down.
Họ đã kể lại truyền thuyết đó qua nhiều thế hệ trước khi nó được ghi lại.
Thì tương lai
We will recount our adventure at dinner.
Chúng tôi sẽ kể lại chuyến phiêu lưu của mình lúc ăn tối.
At the reunion they will be recounting old stories.
Tại buổi họp mặt, họ sẽ đang kể lại những câu chuyện cũ.
By next week he will have recounted his journey to everyone.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã kể lại chuyến đi của mình cho mọi người.
By 2030 they will have been recounting that legend for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã kể lại truyền thuyết đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recount / recounts | Quá khứ đơn S + recounted | Tương lai đơn S + will + recount |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recounting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recounting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recounting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recounted | Quá khứ hoàn thành S + had + recounted | Tương lai hoàn thành S + will have + recounted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recounting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recounting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recounting |
Luyện chia recount qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recounted), không dùng nguyên mẫu (recount).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn recounted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
