Chia động từ reconstruct
All Tenses of the Verb "reconstruct"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reconstruct* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reconstruct · reconstructed · will reconstructViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconstructingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconstructedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconstructingThì hiện tại
Historians reconstruct the past using fragments of evidence.
Các nhà sử học tái hiện lại quá khứ bằng những mảnh bằng chứng còn sót lại.
Scientists are reconstructing the genome of an extinct species.
Các nhà khoa học đang tái tạo hệ gen của một loài đã tuyệt chủng.
Engineers have reconstructed the damaged bridge ahead of schedule.
Các kỹ sư đã xây dựng lại cây cầu bị hư hỏng trước thời hạn.
The research team has been reconstructing ancient trade routes for a decade.
Nhóm nghiên cứu đã đang tái hiện các tuyến đường thương mại cổ đại suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
Volunteers reconstructed the flood-damaged school in just three months.
Tình nguyện viên đã xây dựng lại ngôi trường bị lũ cuốn chỉ trong ba tháng.
They were reconstructing the palace when new artefacts were discovered.
Họ đang phục dựng lại cung điện thì phát hiện thêm những cổ vật mới.
By the time the war ended, they had reconstructed most of the city.
Khi chiến tranh kết thúc, họ đã xây dựng lại phần lớn thành phố.
Researchers had been reconstructing the ancient map for a decade before they published their findings.
Các nhà nghiên cứu đã đang phục dựng tấm bản đồ cổ đại suốt một thập kỷ trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
Authorities will reconstruct the highway before the end of the year.
Chính quyền sẽ xây dựng lại đường cao tốc trước cuối năm.
By spring, the city will be reconstructing all the roads damaged in the winter floods.
Đến mùa xuân, thành phố sẽ đang xây dựng lại tất cả các con đường bị hư hỏng do lũ mùa đông.
By the end of the decade, scientists will have reconstructed the complete fossil record.
Đến cuối thập kỷ, các nhà khoa học sẽ đã tái hiện lại toàn bộ hồ sơ hóa thạch.
By the time the project ends, engineers will have been reconstructing the infrastructure for a decade.
Đến khi dự án kết thúc, các kỹ sư sẽ đã đang tái xây dựng hạ tầng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconstruct / reconstructs | Quá khứ đơn S + reconstructed | Tương lai đơn S + will + reconstruct |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconstructing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconstructing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconstructing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconstructed | Quá khứ hoàn thành S + had + reconstructed | Tương lai hoàn thành S + will have + reconstructed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconstructing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconstructing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconstructing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: reconstructs.
Sau "will" luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.
