Chia động từ reconsider
All Tenses of the Verb "reconsider"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reconsider* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reconsider · reconsidered · will reconsiderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconsideringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconsideredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconsideringThì hiện tại
The committee reconsiders the policy each quarter.
Ủy ban xem xét lại chính sách mỗi quý.
She is reconsidering her career options this month.
Tháng này cô ấy đang cân nhắc lại lựa chọn nghề nghiệp.
He has already reconsidered his position.
Anh ấy đã cân nhắc lại lập trường của mình rồi.
They have been reconsidering the contract since last month.
Họ đã cân nhắc lại hợp đồng từ tháng trước.
Thì quá khứ
He reconsidered his stance after the meeting.
Anh ấy đã cân nhắc lại lập trường sau cuộc họp.
She was reconsidering her options when the offer expired.
Cô ấy đang cân nhắc lựa chọn thì đề nghị hết hạn.
The board had already reconsidered the budget when the crisis began.
Ban giám đốc đã cân nhắc lại ngân sách trước khi khủng hoảng xảy ra.
They had been reconsidering the strategy for months before the change.
Họ đã cân nhắc lại chiến lược suốt nhiều tháng trước khi thay đổi.
Thì tương lai
We will reconsider the proposal next week.
Tuần sau chúng tôi sẽ cân nhắc lại đề xuất này.
At the retreat she will be reconsidering her career path.
Trong kỳ nghỉ dưỡng cô ấy sẽ đang cân nhắc lại con đường sự nghiệp.
By next month the board will have reconsidered the merger.
Đến tháng sau ban giám đốc sẽ đã cân nhắc lại xong vụ sáp nhập.
By next quarter they will have been reconsidering the strategy for months.
Đến quý sau họ sẽ đã cân nhắc lại chiến lược suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconsider / reconsiders | Quá khứ đơn S + reconsidered | Tương lai đơn S + will + reconsider |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconsidering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconsidering | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconsidering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconsidered | Quá khứ hoàn thành S + had + reconsidered | Tương lai hoàn thành S + will have + reconsidered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconsidering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconsidering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconsidering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reconsidered), không dùng nguyên mẫu (reconsider).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
