Chia động từ reconnect
All Tenses of the Verb "reconnect"
Một động từ, mười hai thì. Xem reconnect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reconnect · reconnected · will reconnectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconnectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconnectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconnectingThì hiện tại
She reconnects with old friends every summer.
Cô ấy kết nối lại với bạn cũ mỗi mùa hè.
He is reconnecting with his family after years apart.
Anh ấy đang kết nối lại với gia đình sau nhiều năm xa cách.
He has already reconnected the power supply.
Anh ấy đã kết nối lại nguồn điện rồi.
She has been reconnecting with her hometown community since she moved back.
Cô ấy đã kết nối lại với cộng đồng quê nhà từ khi chuyển về.
Thì quá khứ
I reconnected with my cousin last year.
Năm ngoái tôi đã kết nối lại với người anh họ.
She was reconnecting with old friends when I called.
Cô ấy đang kết nối lại với bạn cũ khi tôi gọi điện.
The engineer had reconnected the circuit before the test began.
Kỹ sư đã kết nối lại mạch điện trước khi bài kiểm tra bắt đầu.
He had been reconnecting the wiring for hours before he found the fault.
Anh ấy đã kết nối lại dây điện trong nhiều giờ trước khi tìm ra lỗi.
Thì tương lai
We will reconnect the power tomorrow morning.
Sáng mai chúng tôi sẽ kết nối lại nguồn điện.
At 8am the team will be reconnecting the network.
8 giờ sáng đội kỹ thuật sẽ đang kết nối lại mạng.
By next month he will have reconnected with most of his old classmates.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã kết nối lại với hầu hết bạn học cũ.
By 2030 he will have been reconnecting with his roots for a decade.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã kết nối lại với cội nguồn của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconnect / reconnects | Quá khứ đơn S + reconnected | Tương lai đơn S + will + reconnect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconnecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconnecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconnecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconnected | Quá khứ hoàn thành S + had + reconnected | Tương lai hoàn thành S + will have + reconnected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconnecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconnecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconnecting |
Luyện chia reconnect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reconnected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
