GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ reconnect

All Tenses of the Verb "reconnect"

Một động từ, mười hai thì. Xem reconnect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreconnect
V2 · QUÁ KHỨreconnected
V3 · PHÂN TỪreconnected
V-INGreconnecting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

reconnect · reconnected · will reconnect
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reconnecting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + reconnected
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reconnecting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + reconnect / reconnects
Khẳng định:The router reconnects automatically.
Phủ định:It doesn't reconnect when the signal drops.
Nghi vấn:Does your phone reconnect to Wi-Fi automatically?

She reconnects with old friends every summer.

Cô ấy kết nối lại với bạn cũ mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reconnecting
Khẳng định:The system is reconnecting now.
Phủ định:We aren't reconnecting to that server tonight.
Nghi vấn:Is your laptop reconnecting to the network?

He is reconnecting with his family after years apart.

Anh ấy đang kết nối lại với gia đình sau nhiều năm xa cách.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + reconnected
Khẳng định:She has reconnected with her old teacher.
Phủ định:We haven't reconnected the printer yet.
Nghi vấn:Have you reconnected the cable?

He has already reconnected the power supply.

Anh ấy đã kết nối lại nguồn điện rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reconnecting
Khẳng định:The technician has been reconnecting the wires for an hour.
Phủ định:I haven't been reconnecting with anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been reconnecting the system?

She has been reconnecting with her hometown community since she moved back.

Cô ấy đã kết nối lại với cộng đồng quê nhà từ khi chuyển về.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + reconnected
Khẳng định:We reconnected the phone line yesterday.
Phủ định:The app didn't reconnect after the update.
Nghi vấn:Did the modem reconnect after the outage?

I reconnected with my cousin last year.

Năm ngoái tôi đã kết nối lại với người anh họ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reconnecting
Khẳng định:I was reconnecting the router when the power went out.
Phủ định:They weren't reconnecting the server at that time.
Nghi vấn:Were you reconnecting the cables when I arrived?

She was reconnecting with old friends when I called.

Cô ấy đang kết nối lại với bạn cũ khi tôi gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + reconnected
Khẳng định:He had reconnected the pipes before the inspector came.
Phủ định:We hadn't reconnected the internet before the meeting started.
Nghi vấn:Had you reconnected with her before the wedding?

The engineer had reconnected the circuit before the test began.

Kỹ sư đã kết nối lại mạch điện trước khi bài kiểm tra bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reconnecting
Khẳng định:She had been reconnecting with her roots for years before she wrote the book.
Phủ định:We hadn't been reconnecting the system long before it crashed again.
Nghi vấn:Had you been reconnecting with them regularly before you moved away?

He had been reconnecting the wiring for hours before he found the fault.

Anh ấy đã kết nối lại dây điện trong nhiều giờ trước khi tìm ra lỗi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + reconnect
Khẳng định:I will reconnect the printer now.
Phủ định:She won't reconnect with him.
Nghi vấn:Will you reconnect the cable?

We will reconnect the power tomorrow morning.

Sáng mai chúng tôi sẽ kết nối lại nguồn điện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reconnecting
Khẳng định:This time tomorrow the technician will be reconnecting the lines.
Phủ định:He won't be reconnecting the server during the meeting.
Nghi vấn:Will you be reconnecting with your family this holiday?

At 8am the team will be reconnecting the network.

8 giờ sáng đội kỹ thuật sẽ đang kết nối lại mạng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + reconnected
Khẳng định:By noon we will have reconnected the whole system.
Phủ định:She won't have reconnected with him by then.
Nghi vấn:Will you have reconnected the wiring by Friday?

By next month he will have reconnected with most of his old classmates.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã kết nối lại với hầu hết bạn học cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reconnecting
Khẳng định:By evening she will have been reconnecting the network for six hours.
Phủ định:We won't have been reconnecting the lines long by then.
Nghi vấn:Will you have been reconnecting the system all day by tonight?

By 2030 he will have been reconnecting with his roots for a decade.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã kết nối lại với cội nguồn của mình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + reconnect / reconnects
Quá khứ đơn
S + reconnected
Tương lai đơn
S + will + reconnect
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reconnecting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reconnecting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reconnecting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + reconnected
Quá khứ hoàn thành
S + had + reconnected
Tương lai hoàn thành
S + will have + reconnected
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reconnecting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reconnecting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reconnecting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia reconnect qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have reconnect the wire.→✓ I have reconnected the wire.

Sau have/has phải là V3 (reconnected), không dùng nguyên mẫu.

✗ She reconnect with him last year.→✓ She reconnected with him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ I will reconnect it when I will get home.→✓ I will reconnect it when I get home.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#reconnect#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS