Chia động từ reconfigure
All Tenses of the Verb "reconfigure"
Một động từ, mười hai thì. Xem reconfigure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reconfigure · reconfigured · will reconfigureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconfiguringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconfiguredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconfiguringThì hiện tại
The technician reconfigures the servers every weekend.
Kỹ thuật viên định cấu hình lại các máy chủ mỗi cuối tuần.
We are reconfiguring the entire office layout this week.
Chúng tôi đang bố trí lại toàn bộ văn phòng trong tuần này.
The team has reconfigured the whole workflow this quarter.
Nhóm đã cấu hình lại toàn bộ quy trình làm việc trong quý này.
The IT team has been reconfiguring the system since morning.
Nhóm IT đã cấu hình lại hệ thống từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The team reconfigured the entire database last night.
Nhóm đã cấu hình lại toàn bộ cơ sở dữ liệu vào tối qua.
The admin was reconfiguring the firewall when the attack began.
Quản trị viên đang cấu hình lại tường lửa thì cuộc tấn công bắt đầu.
By the time we checked, IT had already reconfigured the whole network.
Đến khi chúng tôi kiểm tra, bộ phận IT đã cấu hình lại toàn bộ mạng.
The engineers had been reconfiguring the plant for weeks before it restarted.
Các kỹ sư đã cấu hình lại nhà máy nhiều tuần trước khi nó khởi động lại.
Thì tương lai
We will reconfigure the office setup next week.
Chúng tôi sẽ bố trí lại văn phòng vào tuần tới.
This time tomorrow we will be reconfiguring the entire cloud setup.
Vào giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang cấu hình lại toàn bộ hệ thống đám mây.
By next month we will have reconfigured the entire infrastructure.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã cấu hình lại toàn bộ hạ tầng.
By next quarter the team will have been reconfiguring the platform for a year.
Đến quý sau, nhóm sẽ đã cấu hình lại nền tảng được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconfigure / reconfigures | Quá khứ đơn S + reconfigured | Tương lai đơn S + will + reconfigure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconfiguring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconfiguring | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconfiguring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconfigured | Quá khứ hoàn thành S + had + reconfigured | Tương lai hoàn thành S + will have + reconfigured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconfiguring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconfiguring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconfiguring |
Luyện chia reconfigure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
For chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
