Chia động từ recondition
All Tenses of the Verb "recondition"
Một động từ, mười hai thì. Xem recondition biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recondition · reconditioned · will reconditionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconditioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconditionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconditioningThì hiện tại
Technicians recondition used car parts before reselling them.
Thợ kỹ thuật tân trang phụ tùng xe cũ trước khi bán lại.
Workers are reconditioning the machinery for the new season.
Công nhân đang tân trang máy móc cho mùa vụ mới.
The company has reconditioned hundreds of laptops for donation.
Công ty đã tân trang hàng trăm chiếc laptop để làm từ thiện.
The factory has been reconditioning machines for weeks.
Nhà máy đã tân trang máy móc suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
He reconditioned the vintage car himself.
Anh ấy đã tự tân trang chiếc xe cổ.
The crew was reconditioning the machine when the inspector arrived.
Đội thợ đang tân trang cỗ máy khi thanh tra viên đến.
The company had reconditioned the equipment before shipping it.
Công ty đã tân trang thiết bị trước khi vận chuyển.
The factory had been reconditioning batteries for a year before the recall.
Nhà máy đã tân trang pin suốt một năm trước đợt thu hồi.
Thì tương lai
Technicians will recondition the equipment before delivery.
Kỹ thuật viên sẽ tân trang thiết bị trước khi giao hàng.
At 9am the crew will be reconditioning the old tractor.
Vào 9 giờ sáng, đội thợ sẽ đang tân trang chiếc máy kéo cũ.
By the end of the month, they will have reconditioned fifty vehicles.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã tân trang xong năm mươi chiếc xe.
By 2030 the workshop will have been reconditioning engines for twenty years.
Đến năm 2030, xưởng sẽ đã tân trang động cơ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recondition / reconditions | Quá khứ đơn S + reconditioned | Tương lai đơn S + will + recondition |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconditioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconditioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconditioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconditioned | Quá khứ hoàn thành S + had + reconditioned | Tương lai hoàn thành S + will have + reconditioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconditioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconditioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconditioning |
Luyện chia recondition qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, sau have/has phải là V3 (reconditioned).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
