Chia động từ reconcile
All Tenses of the Verb "reconcile"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reconcile* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reconcile · reconciled · will reconcileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reconcilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reconciledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reconcilingThì hiện tại
The mediator reconciles conflicting parties in every dispute.
Người hòa giải giải hòa các bên xung đột trong mọi tranh chấp.
The team is reconciling the budget figures before the audit.
Nhóm đang đối chiếu các con số ngân sách trước cuộc kiểm toán.
He has reconciled his career ambitions with his family responsibilities.
Anh ấy đã dung hòa được tham vọng nghề nghiệp với trách nhiệm gia đình.
She has been reconciling the conflicting data sets for weeks.
Cô ấy đã đang đối chiếu các tập dữ liệu mâu thuẫn suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
She reconciled her personal values with the demands of her job.
Cô ấy đã dung hòa được giá trị cá nhân với yêu cầu công việc.
She was reconciling the financial statements when the error was found.
Cô ấy đang đối chiếu báo cáo tài chính thì phát hiện sai sót.
He had reconciled himself to the decision long before it was announced.
Anh ấy đã chấp nhận quyết định đó từ lâu trước khi nó được công bố.
She had been reconciling the two departments' budgets for weeks before the merger.
Cô ấy đã đang đối chiếu ngân sách của hai phòng ban nhiều tuần trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The new policy will reconcile economic growth with environmental protection.
Chính sách mới sẽ dung hòa tăng trưởng kinh tế với bảo vệ môi trường.
The accountants will be reconciling all statements by the end of the month.
Các kế toán viên sẽ đang đối chiếu tất cả các báo cáo vào cuối tháng.
By Friday, the team will have reconciled all the quarterly figures.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đã đối chiếu xong tất cả số liệu quý.
By the end of the project, the team will have been reconciling data across ten systems for two years.
Khi dự án kết thúc, nhóm sẽ đã đối chiếu dữ liệu trên mười hệ thống suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reconcile / reconciles | Quá khứ đơn S + reconciled | Tương lai đơn S + will + reconcile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reconciling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reconciling | Tương lai tiếp diễn S + will be + reconciling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reconciled | Quá khứ hoàn thành S + had + reconciled | Tương lai hoàn thành S + will have + reconciled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reconciling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reconciling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reconciling |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ ngôi ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: reconciles.
Sau "to" (to-infinitive) luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không dùng V2 hay V3.
