Chia động từ recommend
All Tenses of the Verb "recommend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *recommend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
recommend · recommended · will recommendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recommendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recommendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recommendingThì hiện tại
The doctor recommends at least eight hours of sleep each night.
Bác sĩ khuyến nghị ngủ ít nhất tám tiếng mỗi đêm.
The committee is recommending several changes to the policy.
Ủy ban đang đề xuất một số thay đổi cho chính sách.
He has recommended this approach to every student he teaches.
Anh ấy đã giới thiệu phương pháp này cho mọi học sinh mà anh dạy.
She has been recommending the same café to everyone she meets.
Cô ấy đã giới thiệu cùng một quán cà phê cho mọi người cô gặp.
Thì quá khứ
The adviser recommended a change in strategy.
Cố vấn đã đề nghị thay đổi chiến lược.
The panel was recommending the top candidates when the news broke.
Hội đồng đang đề xuất các ứng viên hàng đầu khi tin tức được đưa ra.
The doctor had already recommended surgery before we arrived.
Bác sĩ đã khuyến nghị phẫu thuật trước khi chúng tôi đến.
They had been recommending the new system for months before it was adopted.
Họ đã đề xuất hệ thống mới nhiều tháng trước khi nó được áp dụng.
Thì tương lai
The board will recommend a final candidate next week.
Hội đồng sẽ đề xuất ứng viên cuối cùng vào tuần tới.
She will be recommending the new software to clients all month.
Cô ấy sẽ đang giới thiệu phần mềm mới tới các khách hàng suốt tháng này.
By the end of the week I will have recommended ten books.
Đến cuối tuần tôi sẽ đã giới thiệu được mười cuốn sách.
By retirement he will have been recommending the same diet plan for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tư vấn cùng một chế độ ăn trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recommend / recommends | Quá khứ đơn S + recommended | Tương lai đơn S + will + recommend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recommending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recommending | Tương lai tiếp diễn S + will be + recommending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recommended | Quá khứ hoàn thành S + had + recommended | Tương lai hoàn thành S + will have + recommended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recommending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recommending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recommending |
Lỗi thường gặp
Sau recommend không dùng 'recommend someone to do'; hãy dùng 'recommend that + S + V(nguyên thể)' hoặc 'recommend + V-ing'.
Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (recommend), không thêm -ed.
Recommend không dùng cấu trúc tân ngữ kép; phải nói 'recommend something to someone'.
