GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recommend

All Tenses of the Verb "recommend"

V1recommendV2recommendedV3recommendedV-ingrecommending

Một động từ, mười hai thì. Xem *recommend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

recommend · recommended · will recommend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recommending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recommended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recommending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen đề xuất, ý kiến chung, hành động lặp đi lặp lại.
S + recommend / recommends
Khẳng định:I recommend this book to all beginners.
Phủ định:She doesn't recommend that restaurant anymore.
Nghi vấn:Do you recommend this course?

The doctor recommends at least eight hours of sleep each night.

Bác sĩ khuyến nghị ngủ ít nhất tám tiếng mỗi đêm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recommending
Khẳng định:I am recommending her for the position right now.
Phủ định:He isn't recommending anyone else at the moment.
Nghi vấn:Are you recommending this product to your clients?

The committee is recommending several changes to the policy.

Ủy ban đang đề xuất một số thay đổi cho chính sách.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recommended
Khẳng định:She has recommended this film to many friends.
Phủ định:We haven't recommended a solution yet.
Nghi vấn:Have you ever recommended a bad doctor?

He has recommended this approach to every student he teaches.

Anh ấy đã giới thiệu phương pháp này cho mọi học sinh mà anh dạy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recommending
Khẳng định:He has been recommending that app for months.
Phủ định:I haven't been recommending it to clients lately.
Nghi vấn:How long have you been recommending this approach?

She has been recommending the same café to everyone she meets.

Cô ấy đã giới thiệu cùng một quán cà phê cho mọi người cô gặp.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recommended
Khẳng định:She recommended a great book last week.
Phủ định:He didn't recommend the expensive option.
Nghi vấn:Did you recommend this restaurant to them?

The adviser recommended a change in strategy.

Cố vấn đã đề nghị thay đổi chiến lược.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recommending
Khẳng định:She was recommending the hotel when we arrived.
Phủ định:They weren't recommending that approach at the time.
Nghi vấn:Were you recommending anyone for the role when she called?

The panel was recommending the top candidates when the news broke.

Hội đồng đang đề xuất các ứng viên hàng đầu khi tin tức được đưa ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recommended
Khẳng định:He had recommended the product before it became popular.
Phủ định:She hadn't recommended anyone by that point.
Nghi vấn:Had they recommended a specialist before the crisis?

The doctor had already recommended surgery before we arrived.

Bác sĩ đã khuyến nghị phẫu thuật trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recommending
Khẳng định:She had been recommending the same approach for years.
Phủ định:We hadn't been recommending it consistently enough.
Nghi vấn:Had he been recommending this method all along?

They had been recommending the new system for months before it was adopted.

Họ đã đề xuất hệ thống mới nhiều tháng trước khi nó được áp dụng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recommend
Khẳng định:I will recommend this to all my friends.
Phủ định:She won't recommend it if the quality drops.
Nghi vấn:Will you recommend me for the job?

The board will recommend a final candidate next week.

Hội đồng sẽ đề xuất ứng viên cuối cùng vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recommending
Khẳng định:I will be recommending your work to the board tomorrow.
Phủ định:He won't be recommending that plan to anyone.
Nghi vấn:Will you be recommending any candidates at the meeting?

She will be recommending the new software to clients all month.

Cô ấy sẽ đang giới thiệu phần mềm mới tới các khách hàng suốt tháng này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recommended
Khẳng định:By Friday she will have recommended all the candidates.
Phủ định:He won't have recommended a solution by Monday.
Nghi vấn:Will you have recommended a plan before the deadline?

By the end of the week I will have recommended ten books.

Đến cuối tuần tôi sẽ đã giới thiệu được mười cuốn sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recommending
Khẳng định:By next year she will have been recommending this method for a decade.
Phủ định:We won't have been recommending it long enough to judge results.
Nghi vấn:Will you have been recommending this product for a full year by then?

By retirement he will have been recommending the same diet plan for thirty years.

Đến lúc nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã tư vấn cùng một chế độ ăn trong ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recommend / recommends
Quá khứ đơn
S + recommended
Tương lai đơn
S + will + recommend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recommending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recommending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recommending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recommended
Quá khứ hoàn thành
S + had + recommended
Tương lai hoàn thành
S + will have + recommended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recommending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recommending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recommending
6

Lỗi thường gặp

I recommend you to see a doctor.I recommend that you see a doctor.

Sau recommend không dùng 'recommend someone to do'; hãy dùng 'recommend that + S + V(nguyên thể)' hoặc 'recommend + V-ing'.

She didn't recommended the hotel.She didn't recommend the hotel.

Sau trợ động từ didn't → dùng V1 (recommend), không thêm -ed.

I recommend him the restaurant.I recommend the restaurant to him.

Recommend không dùng cấu trúc tân ngữ kép; phải nói 'recommend something to someone'.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS