GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recolonize

All Tenses of the Verb "recolonize"

Một động từ, mười hai thì. Xem recolonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecolonize
V2 · QUÁ KHỨrecolonized
V3 · PHÂN TỪrecolonized
V-INGrecolonizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recolonize · recolonized · will recolonize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recolonizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recolonized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recolonizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + recolonize / recolonizes
Khẳng định:Wolves recolonize abandoned territories once hunting stops.
Phủ định:The species doesn't recolonize polluted wetlands easily.
Nghi vấn:Do beavers recolonize rivers after dams are removed?

Native plants recolonize the cleared land within a few seasons.

Cây bản địa tái chiếm cứ vùng đất đã dọn quang chỉ trong vài mùa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recolonizing
Khẳng định:Otters are recolonizing this stretch of the river this year.
Phủ định:The birds aren't recolonizing the cliffs yet.
Nghi vấn:Is the reef recolonizing after the bleaching event?

Wildflowers are recolonizing the old quarry right now.

Hoa dại đang tái chiếm cứ khu mỏ đá cũ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recolonized
Khẳng định:Beavers have recolonized several rivers in the region.
Phủ định:The seals haven't recolonized this coastline yet.
Nghi vấn:Have foxes recolonized the abandoned quarry already?

Lichens have already recolonized the cleaned rock face.

Địa y đã tái chiếm cứ vách đá vừa được làm sạch.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recolonizing
Khẳng định:Seabirds have been recolonizing this island for a decade.
Phủ định:The corals haven't been recolonizing fast enough to keep up.
Nghi vấn:How long have insects been recolonizing the burned forest?

Bees have been recolonizing the meadow since the pesticide ban.

Ong đã tái chiếm cứ đồng cỏ từ khi lệnh cấm thuốc trừ sâu có hiệu lực.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recolonized
Khẳng định:Foxes recolonized the valley two decades ago.
Phủ định:The salmon didn't recolonize the upper river after the dam was built.
Nghi vấn:Did wolves recolonize this forest naturally?

Grasses recolonized the burned hillside the following spring.

Cỏ đã tái chiếm cứ sườn đồi bị cháy vào mùa xuân sau đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recolonizing
Khẳng định:Birds were recolonizing the marsh when the survey began.
Phủ định:Insects weren't recolonizing the site as quickly as expected.
Nghi vấn:Were otters recolonizing the lake last spring?

Plants were recolonizing the dune when the storm hit.

Thực vật đang tái chiếm cứ đụn cát thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recolonized
Khẳng định:Deer had recolonized the woodland before the survey team arrived.
Phủ định:The frogs hadn't recolonized the pond before the drought returned.
Nghi vấn:Had the reef recolonized before the next bleaching event?

Mosses had already recolonized the rock by the time we returned.

Rêu đã tái chiếm cứ tảng đá trước khi chúng tôi quay lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recolonizing
Khẳng định:Beavers had been recolonizing the wetland for years before it was protected.
Phủ định:The bats hadn't been recolonizing the cave long before it collapsed.
Nghi vấn:Had the coral been recolonizing steadily before the heatwave?

Wolves had been recolonizing the region for a decade before the count.

Sói đã tái chiếm cứ khu vực này suốt một thập kỷ trước cuộc kiểm đếm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recolonize
Khẳng định:Scientists predict beavers will recolonize the whole catchment.
Phủ định:The species won't recolonize this area without help.
Nghi vấn:Will otters recolonize the estuary within five years?

Native trees will recolonize the slope once grazing stops.

Cây bản địa sẽ tái chiếm cứ sườn dốc khi việc chăn thả dừng lại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recolonizing
Khẳng định:By next spring the birds will be recolonizing the reserve.
Phủ định:The fish won't be recolonizing the river until the barrier is removed.
Nghi vấn:Will insects be recolonizing the meadow by summer?

This time next year the reef will be recolonizing steadily.

Vào thời điểm này năm sau, rạn san hô sẽ đang tái chiếm cứ đều đặn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recolonized
Khẳng định:By 2035 wolves will have recolonized most of their old range.
Phủ định:The seabirds won't have recolonized the cliffs by next year.
Nghi vấn:Will the forest have recolonized the burned area by 2030?

By next decade native grasses will have recolonized the whole valley.

Đến thập kỷ tới, cỏ bản địa sẽ đã tái chiếm cứ toàn bộ thung lũng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recolonizing
Khẳng định:By 2040 beavers will have been recolonizing this basin for twenty years.
Phủ định:The coral won't have been recolonizing long enough to recover fully.
Nghi vấn:Will the species have been recolonizing this coast for a decade by then?

By 2030 wolves will have been recolonizing the region for fifteen years.

Đến năm 2030, sói sẽ đã tái chiếm cứ khu vực này suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recolonize / recolonizes
Quá khứ đơn
S + recolonized
Tương lai đơn
S + will + recolonize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recolonizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recolonizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recolonizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recolonized
Quá khứ hoàn thành
S + had + recolonized
Tương lai hoàn thành
S + will have + recolonized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recolonizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recolonizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recolonizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recolonize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The species have recolonize the island.→✓ The species has recolonized the island.

Sau have/has phải dùng V3 (recolonized), không dùng nguyên mẫu.

✗ Wolves recolonize the forest last year.→✓ Wolves recolonized the forest last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (recolonized).

✗ They will recolonize the reef when it will recover.→✓ They will recolonize the reef when it recovers.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recolonize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS