Chia động từ recolonize
All Tenses of the Verb "recolonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem recolonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recolonize · recolonized · will recolonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recolonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recolonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recolonizingThì hiện tại
Native plants recolonize the cleared land within a few seasons.
Cây bản địa tái chiếm cứ vùng đất đã dọn quang chỉ trong vài mùa.
Wildflowers are recolonizing the old quarry right now.
Hoa dại đang tái chiếm cứ khu mỏ đá cũ ngay lúc này.
Lichens have already recolonized the cleaned rock face.
Địa y đã tái chiếm cứ vách đá vừa được làm sạch.
Bees have been recolonizing the meadow since the pesticide ban.
Ong đã tái chiếm cứ đồng cỏ từ khi lệnh cấm thuốc trừ sâu có hiệu lực.
Thì quá khứ
Grasses recolonized the burned hillside the following spring.
Cỏ đã tái chiếm cứ sườn đồi bị cháy vào mùa xuân sau đó.
Plants were recolonizing the dune when the storm hit.
Thực vật đang tái chiếm cứ đụn cát thì cơn bão ập đến.
Mosses had already recolonized the rock by the time we returned.
Rêu đã tái chiếm cứ tảng đá trước khi chúng tôi quay lại.
Wolves had been recolonizing the region for a decade before the count.
Sói đã tái chiếm cứ khu vực này suốt một thập kỷ trước cuộc kiểm đếm.
Thì tương lai
Native trees will recolonize the slope once grazing stops.
Cây bản địa sẽ tái chiếm cứ sườn dốc khi việc chăn thả dừng lại.
This time next year the reef will be recolonizing steadily.
Vào thời điểm này năm sau, rạn san hô sẽ đang tái chiếm cứ đều đặn.
By next decade native grasses will have recolonized the whole valley.
Đến thập kỷ tới, cỏ bản địa sẽ đã tái chiếm cứ toàn bộ thung lũng.
By 2030 wolves will have been recolonizing the region for fifteen years.
Đến năm 2030, sói sẽ đã tái chiếm cứ khu vực này suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recolonize / recolonizes | Quá khứ đơn S + recolonized | Tương lai đơn S + will + recolonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recolonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recolonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + recolonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recolonized | Quá khứ hoàn thành S + had + recolonized | Tương lai hoàn thành S + will have + recolonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recolonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recolonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recolonizing |
Luyện chia recolonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recolonized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (recolonized).
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
