Chia động từ recollect
All Tenses of the Verb "recollect"
Một động từ, mười hai thì. Xem recollect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recollect · recollected · will recollectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recollectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recollectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recollectingThì hiện tại
I recollect the address clearly.
Tôi nhớ rõ địa chỉ đó.
We are recollecting the details for the report.
Chúng tôi đang hồi tưởng lại các chi tiết cho bản báo cáo.
He has recollected most of the story.
Anh ấy đã nhớ lại phần lớn câu chuyện.
They have been recollecting their school days since lunch.
Họ đã hồi tưởng những ngày đi học từ bữa trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I recollected the whole story last night.
Tối qua tôi đã nhớ lại toàn bộ câu chuyện.
She was recollecting the accident when the police arrived.
Cô ấy đang hồi tưởng lại vụ tai nạn thì cảnh sát đến.
I had recollected the whole event before I wrote it down.
Tôi đã nhớ lại toàn bộ sự việc trước khi viết ra.
They had been recollecting their travels for hours before dinner.
Họ đã hồi tưởng chuyến du lịch hàng giờ trước bữa tối.
Thì tương lai
We will recollect the plan during the meeting.
Chúng tôi sẽ nhớ lại kế hoạch trong cuộc họp.
At 8pm I will be recollecting the events for my journal.
8 giờ tối tôi sẽ đang hồi tưởng lại sự việc để viết nhật ký.
By next week he will have recollected the whole trip.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhớ lại toàn bộ chuyến đi.
By 2030 they will have been recollecting that case for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã hồi tưởng vụ việc đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recollect / recollects | Quá khứ đơn S + recollected | Tương lai đơn S + will + recollect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recollecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recollecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recollecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recollected | Quá khứ hoàn thành S + had + recollected | Tương lai hoàn thành S + will have + recollected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recollecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recollecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recollecting |
Luyện chia recollect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recollected), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → chia động từ ở quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

