Chia động từ recoil
All Tenses of the Verb "recoil"
Một động từ, mười hai thì. Xem recoil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recoil · recoiled · will recoilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recoilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recoiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recoilingThì hiện tại
The rifle recoils sharply when it's fired.
Khẩu súng trường giật mạnh về sau khi khai hỏa.
The crowd is recoiling in horror at the scene.
Đám đông đang lùi lại trong kinh hoàng trước cảnh tượng đó.
He has recoiled from public speaking ever since that failure.
Anh ấy đã né tránh việc nói trước đám đông kể từ lần thất bại đó.
They have been recoiling from the scandal since it broke.
Họ đã né tránh scandal đó kể từ khi nó bị phanh phui.
Thì quá khứ
I recoiled in shock when I heard the news.
Tôi đã giật mình lùi lại khi nghe tin đó.
She was recoiling in disgust as the story unfolded.
Cô ấy đang lùi lại trong ghê tởm khi câu chuyện được kể ra.
She had recoiled instinctively before she even saw the danger.
Cô ấy đã theo bản năng lùi lại trước cả khi nhìn thấy nguy hiểm.
They had been recoiling from the proposal for weeks before accepting it.
Họ đã né tránh đề xuất đó suốt nhiều tuần trước khi chấp nhận nó.
Thì tương lai
Most people will recoil at the smell of rotten food.
Hầu hết mọi người sẽ nhăn mặt lùi lại trước mùi thức ăn ôi thiu.
She will be recoiling in horror when she reads the report.
Cô ấy sẽ kinh hoàng lùi lại khi đọc bản báo cáo đó.
By the time the truth is out, most people will have recoiled from it.
Đến khi sự thật được phơi bày, hầu hết mọi người sẽ đã lùi lại né tránh nó.
By Friday, they will have been recoiling from the scandal for a week.
Đến thứ Sáu, họ sẽ đã né tránh scandal đó suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recoil / recoils | Quá khứ đơn S + recoiled | Tương lai đơn S + will + recoil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recoiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recoiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + recoiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recoiled | Quá khứ hoàn thành S + had + recoiled | Tương lai hoàn thành S + will have + recoiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recoiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recoiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recoiling |
Luyện chia recoil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau am/is/are phải dùng V-ing (recoiling), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Cấu trúc tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing', không được bỏ 'be'.

