GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recoil

All Tenses of the Verb "recoil"

Một động từ, mười hai thì. Xem recoil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecoil
V2 · QUÁ KHỨrecoiled
V3 · PHÂN TỪrecoiled
V-INGrecoiling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recoil · recoiled · will recoil
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recoiling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recoiled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recoiling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + recoil / recoils
Khẳng định:She recoils at the sight of spiders.
Phủ định:He doesn't recoil from difficult conversations.
Nghi vấn:Does she recoil when she sees blood?

The rifle recoils sharply when it's fired.

Khẩu súng trường giật mạnh về sau khi khai hỏa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recoiling
Khẳng định:She is recoiling from the smell in the kitchen.
Phủ định:He isn't recoiling from the news anymore.
Nghi vấn:Is she recoiling at the sight of the wound?

The crowd is recoiling in horror at the scene.

Đám đông đang lùi lại trong kinh hoàng trước cảnh tượng đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recoiled
Khẳng định:She has recoiled from that memory for years.
Phủ định:They haven't recoiled from the plan despite the risk.
Nghi vấn:Have you ever recoiled at something so shocking?

He has recoiled from public speaking ever since that failure.

Anh ấy đã né tránh việc nói trước đám đông kể từ lần thất bại đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recoiling
Khẳng định:She has been recoiling from the criticism all week.
Phủ định:He hasn't been recoiling from the topic for long.
Nghi vấn:How long have you been recoiling from that experience?

They have been recoiling from the scandal since it broke.

Họ đã né tránh scandal đó kể từ khi nó bị phanh phui.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recoiled
Khẳng định:She recoiled when she saw the snake.
Phủ định:He didn't recoil; he stayed perfectly still.
Nghi vấn:Did she recoil at the sight of it?

I recoiled in shock when I heard the news.

Tôi đã giật mình lùi lại khi nghe tin đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recoiling
Khẳng định:She was recoiling when the door slammed shut.
Phủ định:He wasn't recoiling from the smell.
Nghi vấn:Were you recoiling when the alarm went off?

She was recoiling in disgust as the story unfolded.

Cô ấy đang lùi lại trong ghê tởm khi câu chuyện được kể ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recoiled
Khẳng định:He had recoiled before anyone noticed his reaction.
Phủ định:She hadn't recoiled that visibly before.
Nghi vấn:Had they recoiled before the manager explained the plan?

She had recoiled instinctively before she even saw the danger.

Cô ấy đã theo bản năng lùi lại trước cả khi nhìn thấy nguy hiểm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recoiling
Khẳng định:He had been recoiling from the topic for months before he opened up.
Phủ định:She hadn't been recoiling long when he reassured her.
Nghi vấn:Had you been recoiling from the idea before he explained it?

They had been recoiling from the proposal for weeks before accepting it.

Họ đã né tránh đề xuất đó suốt nhiều tuần trước khi chấp nhận nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recoil
Khẳng định:She will recoil if you mention that again.
Phủ định:He won't recoil from the challenge.
Nghi vấn:Will she recoil when she sees the results?

Most people will recoil at the smell of rotten food.

Hầu hết mọi người sẽ nhăn mặt lùi lại trước mùi thức ăn ôi thiu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recoiling
Khẳng định:This time tomorrow, she will be recoiling from the shock.
Phủ định:He won't be recoiling for long.
Nghi vấn:Will you be recoiling if the results are that bad?

She will be recoiling in horror when she reads the report.

Cô ấy sẽ kinh hoàng lùi lại khi đọc bản báo cáo đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recoiled
Khẳng định:By tonight, he will have recoiled from the idea completely.
Phủ định:She won't have recoiled for long by the time he calls.
Nghi vấn:Will you have recoiled from the plan by tomorrow?

By the time the truth is out, most people will have recoiled from it.

Đến khi sự thật được phơi bày, hầu hết mọi người sẽ đã lùi lại né tránh nó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recoiling
Khẳng định:By next week, she will have been recoiling from the news for days.
Phủ định:He won't have been recoiling for long by then.
Nghi vấn:Will you have been recoiling from this for a week by Friday?

By Friday, they will have been recoiling from the scandal for a week.

Đến thứ Sáu, họ sẽ đã né tránh scandal đó suốt một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recoil / recoils
Quá khứ đơn
S + recoiled
Tương lai đơn
S + will + recoil
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recoiling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recoiling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recoiling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recoiled
Quá khứ hoàn thành
S + had + recoiled
Tương lai hoàn thành
S + will have + recoiled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recoiling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recoiling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recoiling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recoil qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She is recoil from the smell.She is recoiling from the smell.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (recoiling), không dùng nguyên mẫu.

He recoiled from it since the accident.He has recoiled from it since the accident.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

She will recoiling when she sees it.She will be recoiling when she sees it.

Cấu trúc tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing', không được bỏ 'be'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recoil#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS