Chia động từ reclaim
All Tenses of the Verb "reclaim"
Một động từ, mười hai thì. Xem reclaim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reclaim · reclaimed · will reclaimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reclaimingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reclaimedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reclaimingThì hiện tại
The plant reclaims water for irrigation.
Nhà máy tái sử dụng nước để tưới tiêu.
We are reclaiming the abandoned lot for a park.
Chúng tôi đang cải tạo khu đất bỏ hoang thành công viên.
She has already reclaimed her passport from the office.
Cô ấy đã lấy lại hộ chiếu từ văn phòng rồi.
The city has been reclaiming the waterfront since 2015.
Thành phố đã cải tạo khu bờ sông từ năm 2015.
Thì quá khứ
We reclaimed our seats after the break.
Chúng tôi đã lấy lại chỗ ngồi sau giờ giải lao.
The workers were reclaiming the beach when the storm hit.
Công nhân đang cải tạo bãi biển thì bão ập đến.
We had reclaimed our deposit before we left the country.
Chúng tôi đã lấy lại tiền đặt cọc trước khi rời khỏi đất nước.
The village had been reclaiming the swamp for generations before the dam was built.
Ngôi làng đã cải tạo đầm lầy suốt nhiều thế hệ trước khi đập được xây.
Thì tương lai
We will reclaim the vacant lot for housing.
Chúng tôi sẽ cải tạo khu đất trống để xây nhà ở.
By 2028 the city will be reclaiming the entire waterfront.
Đến 2028, thành phố sẽ đang cải tạo toàn bộ khu bờ sông.
By next decade the country will have reclaimed thousands of hectares.
Đến thập kỷ tới, đất nước sẽ đã cải tạo được hàng nghìn héc-ta.
By 2040 the country will have been reclaiming its coastline for thirty years.
Đến 2040, đất nước sẽ đã cải tạo bờ biển của mình suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reclaim / reclaims | Quá khứ đơn S + reclaimed | Tương lai đơn S + will + reclaim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reclaiming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reclaiming | Tương lai tiếp diễn S + will be + reclaiming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reclaimed | Quá khứ hoàn thành S + had + reclaimed | Tương lai hoàn thành S + will have + reclaimed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reclaiming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reclaiming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reclaiming |
Luyện chia reclaim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reclaimed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
