Chia động từ reckon
All Tenses of the Verb "reckon"
Một động từ, mười hai thì. Xem reckon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reckon · reckoned · will reckonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reckoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reckonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reckoningThì hiện tại
I reckon we should leave now.
Tôi cho là chúng ta nên đi ngay bây giờ.
We are reckoning the damage from the storm.
Chúng tôi đang tính toán thiệt hại từ cơn bão.
He has already reckoned the total.
Anh ấy đã tính tổng số rồi.
They have been reckoning the losses since the accident.
Họ đã tính toán tổn thất từ sau vụ tai nạn đến giờ.
Thì quá khứ
He reckoned the price too low.
Anh ấy đã tính giá quá thấp.
She was reckoning the total when the power went out.
Cô ấy đang tính tổng số thì mất điện.
I had reckoned the distance before we left.
Tôi đã tính quãng đường trước khi chúng tôi khởi hành.
They had been reckoning the damages for days before the report.
Họ đã tính toán thiệt hại suốt nhiều ngày trước khi có báo cáo.
Thì tương lai
We will reckon the profits next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ tính lợi nhuận.
At noon they will be reckoning the votes.
Vào giữa trưa, họ sẽ đang kiểm phiếu.
By next year he will have reckoned all the expenses.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tính hết mọi chi phí.
By 2030 they will have been reckoning the costs for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã tính toán chi phí trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reckon / reckons | Quá khứ đơn S + reckoned | Tương lai đơn S + will + reckon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reckoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reckoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reckoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reckoned | Quá khứ hoàn thành S + had + reckoned | Tương lai hoàn thành S + will have + reckoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reckoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reckoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reckoning |
Luyện chia reckon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reckoned), không dùng nguyên mẫu (reckon).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn reckoned.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
