GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recite

All Tenses of the Verb "recite"

Một động từ, mười hai thì. Xem recite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecite
V2 · QUÁ KHỨrecited
V3 · PHÂN TỪrecited
V-INGreciting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recite · recited · will recite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reciting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reciting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, việc thường xuyên đọc thuộc lòng.
S + recite / recites
Khẳng định:She recites a poem every morning.
Phủ định:He doesn't recite well under pressure.
Nghi vấn:Does he recite the alphabet in French?

The student recites the poem from memory.

Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reciting
Khẳng định:He is reciting his lines for the audition.
Phủ định:She isn't reciting right now, she's still memorizing.
Nghi vấn:Is he reciting the speech from memory?

She is reciting the poem in front of the class now.

Cô bé đang đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recited
Khẳng định:He has recited that poem many times.
Phủ định:She hasn't recited her speech yet.
Nghi vấn:Have you ever recited a poem in public?

He has recited the whole play from memory.

Anh ấy đã đọc thuộc lòng cả vở kịch.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reciting
Khẳng định:She has been reciting the same verse all afternoon.
Phủ định:He hasn't been reciting much this week.
Nghi vấn:Have you been reciting your lines for the contest?

She has been reciting poetry since she was a child.

Cô ấy đã đọc thuộc lòng thơ từ khi còn nhỏ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recited
Khẳng định:She recited the poem at the ceremony.
Phủ định:He didn't recite the speech well.
Nghi vấn:Did she recite the whole poem?

The boy recited a long poem at the school event.

Cậu bé đã đọc thuộc lòng một bài thơ dài tại buổi lễ trường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reciting
Khẳng định:She was reciting her speech when the lights went out.
Phủ định:They weren't reciting when the judges arrived.
Nghi vấn:Was he reciting the poem when you came in?

He was reciting the vows when he forgot the words.

Anh ấy đang đọc lời thề thì quên mất lời.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recited
Khẳng định:She had recited the poem before the teacher graded it.
Phủ định:He hadn't recited his lines before the rehearsal ended.
Nghi vấn:Had she recited the whole speech before the interruption?

He had recited the speech twice before he memorized it fully.

Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài diễn văn hai lần trước khi thuộc hoàn toàn.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reciting
Khẳng định:She had been reciting the poem for weeks before the contest.
Phủ định:He hadn't been reciting long before he forgot the lines.
Nghi vấn:Had she been reciting the poem all semester?

He had been reciting the passage for an hour before he got it right.

Anh ấy đã đọc thuộc lòng đoạn văn suốt một giờ trước khi đọc đúng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recite
Khẳng định:She will recite the poem at the ceremony next week.
Phủ định:He won't recite without practicing first.
Nghi vấn:Will you recite your speech tomorrow?

The winner will recite a poem at the award ceremony.

Người chiến thắng sẽ đọc thuộc lòng một bài thơ tại lễ trao giải.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reciting
Khẳng định:She will be reciting her poem at 10am tomorrow.
Phủ định:He won't be reciting during the break.
Nghi vấn:Will she be reciting the speech when the guests arrive?

At the festival she will be reciting poetry all afternoon.

Tại lễ hội, cô ấy sẽ đang đọc thuộc lòng thơ suốt buổi chiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recited
Khẳng định:By the end of the show she will have recited five poems.
Phủ định:He won't have recited his part by then.
Nghi vấn:Will she have recited the whole speech by tonight?

By graduation he will have recited the poem dozens of times.

Đến ngày tốt nghiệp, cậu ấy sẽ đã đọc thuộc lòng bài thơ hàng chục lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reciting
Khẳng định:By the finale she will have been reciting poetry for an hour.
Phủ định:He won't have been reciting long by the interval.
Nghi vấn:Will she have been reciting since the show began?

By midnight she will have been reciting verses for three hours straight.

Đến nửa đêm, cô ấy sẽ đã đọc thuộc lòng các câu thơ suốt ba tiếng liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recite / recites
Quá khứ đơn
S + recited
Tương lai đơn
S + will + recite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reciting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reciting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reciting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recited
Quá khứ hoàn thành
S + had + recited
Tương lai hoàn thành
S + will have + recited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reciting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reciting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reciting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He recite the poem every day.He recites the poem every day.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: recites.

She has recite the whole speech.She has recited the whole speech.

Sau have/has phải dùng V3 (recited), không dùng nguyên mẫu.

He was recite when the bell rang.He was reciting when the bell rang.

Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (reciting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS