Chia động từ recite
All Tenses of the Verb "recite"
Một động từ, mười hai thì. Xem recite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recite · recited · will reciteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recitingThì hiện tại
The student recites the poem from memory.
Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.
She is reciting the poem in front of the class now.
Cô bé đang đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp.
He has recited the whole play from memory.
Anh ấy đã đọc thuộc lòng cả vở kịch.
She has been reciting poetry since she was a child.
Cô ấy đã đọc thuộc lòng thơ từ khi còn nhỏ.
Thì quá khứ
The boy recited a long poem at the school event.
Cậu bé đã đọc thuộc lòng một bài thơ dài tại buổi lễ trường.
He was reciting the vows when he forgot the words.
Anh ấy đang đọc lời thề thì quên mất lời.
He had recited the speech twice before he memorized it fully.
Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài diễn văn hai lần trước khi thuộc hoàn toàn.
He had been reciting the passage for an hour before he got it right.
Anh ấy đã đọc thuộc lòng đoạn văn suốt một giờ trước khi đọc đúng.
Thì tương lai
The winner will recite a poem at the award ceremony.
Người chiến thắng sẽ đọc thuộc lòng một bài thơ tại lễ trao giải.
At the festival she will be reciting poetry all afternoon.
Tại lễ hội, cô ấy sẽ đang đọc thuộc lòng thơ suốt buổi chiều.
By graduation he will have recited the poem dozens of times.
Đến ngày tốt nghiệp, cậu ấy sẽ đã đọc thuộc lòng bài thơ hàng chục lần.
By midnight she will have been reciting verses for three hours straight.
Đến nửa đêm, cô ấy sẽ đã đọc thuộc lòng các câu thơ suốt ba tiếng liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recite / recites | Quá khứ đơn S + recited | Tương lai đơn S + will + recite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reciting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reciting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reciting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recited | Quá khứ hoàn thành S + had + recited | Tương lai hoàn thành S + will have + recited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reciting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reciting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reciting |
Luyện chia recite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: recites.
Sau have/has phải dùng V3 (recited), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (reciting), không dùng nguyên mẫu.

