Chia động từ recharge
All Tenses of the Verb "recharge"
Một động từ, mười hai thì. Xem recharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recharge · recharged · will rechargeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rechargingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rechargedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rechargingThì hiện tại
I recharge my phone before bed.
Tôi sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
We are recharging the drone before the next flight.
Chúng tôi đang sạc lại drone trước chuyến bay tiếp theo.
They have recharged the electric bus overnight.
Họ đã sạc đầy xe buýt điện qua đêm.
I have been recharging my batteries all weekend after the exam.
Tôi đã nạp lại năng lượng cả cuối tuần sau kỳ thi.
Thì quá khứ
I recharged my laptop during the break.
Tôi đã sạc laptop trong giờ nghỉ.
I was recharging my phone when she called.
Tôi đang sạc điện thoại thì cô ấy gọi.
The bus had already recharged when the driver arrived.
Xe buýt đã sạc đầy khi tài xế đến.
We had been recharging the equipment for an hour before the storm hit.
Chúng tôi đã sạc thiết bị suốt một giờ trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
He will recharge the speaker before the party.
Anh ấy sẽ sạc loa trước bữa tiệc.
At 9pm the batteries will be recharging in the garage.
9 giờ tối các viên pin sẽ đang được sạc trong ga-ra.
By the time we leave the bus will have recharged completely.
Đến khi chúng tôi rời đi, xe buýt sẽ đã sạc đầy.
By next month the fleet will have been recharging overnight for a year.
Đến tháng sau, đội xe sẽ đã sạc qua đêm được đúng một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recharge / recharges | Quá khứ đơn S + recharged | Tương lai đơn S + will + recharge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recharging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recharging | Tương lai tiếp diễn S + will be + recharging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recharged | Quá khứ hoàn thành S + had + recharged | Tương lai hoàn thành S + will have + recharged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recharging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recharging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recharging |
Luyện chia recharge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recharged), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (recharges).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.

