GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recharge

All Tenses of the Verb "recharge"

Một động từ, mười hai thì. Xem recharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecharge
V2 · QUÁ KHỨrecharged
V3 · PHÂN TỪrecharged
V-INGrecharging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recharge · recharged · will recharge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recharging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recharged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recharging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen sạc lại thiết bị, quy trình, hoặc sự thật chung.
S + recharge / recharges
Khẳng định:He recharges his phone every night.
Phủ định:She doesn't recharge the battery fully.
Nghi vấn:Do you recharge your laptop daily?

I recharge my phone before bed.

Tôi sạc điện thoại trước khi đi ngủ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình sạc lại, tạm thời.
S + am/is/are + recharging
Khẳng định:The car is recharging at the station now.
Phủ định:My phone isn't recharging properly.
Nghi vấn:Is the battery recharging?

We are recharging the drone before the next flight.

Chúng tôi đang sạc lại drone trước chuyến bay tiếp theo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã sạc xong / vừa sạc, kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + recharged
Khẳng định:She has recharged her energy after the trip.
Phủ định:He hasn't recharged the batteries yet.
Nghi vấn:Have you recharged your phone?

They have recharged the electric bus overnight.

Họ đã sạc đầy xe buýt điện qua đêm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục sạc từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recharging
Khẳng định:The station has been recharging vehicles since morning.
Phủ định:The device hasn't been recharging correctly lately.
Nghi vấn:How long has the battery been recharging?

I have been recharging my batteries all weekend after the exam.

Tôi đã nạp lại năng lượng cả cuối tuần sau kỳ thi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc sạc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recharged
Khẳng định:She recharged her phone before leaving.
Phủ định:He didn't recharge the battery last night.
Nghi vấn:Did you recharge the car yesterday?

I recharged my laptop during the break.

Tôi đã sạc laptop trong giờ nghỉ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình sạc tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + recharging
Khẳng định:The phone was recharging when the power went out.
Phủ định:The batteries weren't recharging fast enough.
Nghi vấn:Was the car recharging when you arrived?

I was recharging my phone when she called.

Tôi đang sạc điện thoại thì cô ấy gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc sạc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recharged
Khẳng định:She had recharged the battery before the trip started.
Phủ định:He hadn't recharged the drone before the flight.
Nghi vấn:Had you recharged the tablet by then?

The bus had already recharged when the driver arrived.

Xe buýt đã sạc đầy khi tài xế đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc sạc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recharging
Khẳng định:The station had been recharging cars for hours before it closed.
Phủ định:The phone hadn't been recharging long before it died again.
Nghi vấn:How long had the battery been recharging before it failed?

We had been recharging the equipment for an hour before the storm hit.

Chúng tôi đã sạc thiết bị suốt một giờ trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về việc sạc trong tương lai.
S + will + recharge
Khẳng định:I will recharge my phone tonight.
Phủ định:She won't recharge the battery until morning.
Nghi vấn:Will you recharge the car before the trip?

He will recharge the speaker before the party.

Anh ấy sẽ sạc loa trước bữa tiệc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sạc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recharging
Khẳng định:This time tomorrow the bus will be recharging at the depot.
Phủ định:The drone won't be recharging during the show.
Nghi vấn:Will the car be recharging overnight?

At 9pm the batteries will be recharging in the garage.

9 giờ tối các viên pin sẽ đang được sạc trong ga-ra.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sạc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recharged
Khẳng định:By noon the car will have recharged fully.
Phủ định:She won't have recharged her phone before the meeting.
Nghi vấn:Will you have recharged the laptop by then?

By the time we leave the bus will have recharged completely.

Đến khi chúng tôi rời đi, xe buýt sẽ đã sạc đầy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sạc liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recharging
Khẳng định:By 10pm the station will have been recharging vehicles for twelve hours.
Phủ định:The battery won't have been recharging long enough by morning.
Nghi vấn:Will the car have been recharging for six hours by then?

By next month the fleet will have been recharging overnight for a year.

Đến tháng sau, đội xe sẽ đã sạc qua đêm được đúng một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recharge / recharges
Quá khứ đơn
S + recharged
Tương lai đơn
S + will + recharge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recharging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recharging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recharging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recharged
Quá khứ hoàn thành
S + had + recharged
Tương lai hoàn thành
S + will have + recharged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recharging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recharging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recharging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recharge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have recharge my phone.I have recharged my phone.

Sau have/has phải dùng V3 (recharged), không dùng nguyên mẫu.

She recharge her laptop every night.She recharges her laptop every night.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (recharges).

He is recharging his phone yesterday.He recharged his phone yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recharge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS