Chia động từ recertify
All Tenses of the Verb "recertify"
Một động từ, mười hai thì. Xem recertify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recertify · recertified · will recertifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recertifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recertifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recertifyingThì hiện tại
The hospital recertifies nurses annually.
Bệnh viện tái chứng nhận y tá hàng năm.
The council is recertifying the technicians this week.
Hội đồng đang tái chứng nhận các kỹ thuật viên trong tuần này.
She has already recertified her teaching credentials.
Cô ấy đã tái chứng nhận bằng cấp giảng dạy của mình rồi.
The board has been recertifying nurses since January.
Hội đồng đã tái chứng nhận y tá kể từ tháng Một.
Thì quá khứ
The hospital recertified all its surgeons in March.
Bệnh viện đã tái chứng nhận tất cả bác sĩ phẫu thuật vào tháng Ba.
The agency was recertifying drivers when the new rule passed.
Cơ quan đang tái chứng nhận tài xế thì quy định mới được ban hành.
The hospital had already recertified the nurses before the inspection.
Bệnh viện đã tái chứng nhận y tá trước khi cuộc thanh tra diễn ra.
The agency had been recertifying drivers for months before the merger.
Cơ quan đã tái chứng nhận tài xế nhiều tháng trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The hospital will recertify all surgeons next quarter.
Bệnh viện sẽ tái chứng nhận tất cả bác sĩ phẫu thuật vào quý tới.
At the meeting they will be recertifying the inspectors.
Tại cuộc họp họ sẽ đang tái chứng nhận các thanh tra viên.
By the end of term the hospital will have recertified its nurses.
Đến cuối kỳ bệnh viện sẽ đã tái chứng nhận xong đội ngũ y tá.
By next year the agency will have been recertifying pilots for five years.
Đến năm sau cơ quan sẽ đã tái chứng nhận phi công được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recertify / recertifies | Quá khứ đơn S + recertified | Tương lai đơn S + will + recertify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recertifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recertifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + recertifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recertified | Quá khứ hoàn thành S + had + recertified | Tương lai hoàn thành S + will have + recertified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recertifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recertifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recertifying |
Luyện chia recertify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (recertified), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng bằng -y sau phụ âm đổi y → i trước khi thêm -ed: recertify → recertified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
