GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recertify

All Tenses of the Verb "recertify"

Một động từ, mười hai thì. Xem recertify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecertify
V2 · QUÁ KHỨrecertified
V3 · PHÂN TỪrecertified
V-INGrecertifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recertify · recertified · will recertify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recertifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recertified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recertifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + recertify / recertifies
Khẳng định:The agency recertifies teachers every five years.
Phủ định:The board doesn't recertify staff who miss training.
Nghi vấn:Does the agency recertify teachers every five years?

The hospital recertifies nurses annually.

Bệnh viện tái chứng nhận y tá hàng năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recertifying
Khẳng định:The board is recertifying all instructors this month.
Phủ định:They aren't recertifying anyone right now.
Nghi vấn:Is the agency recertifying pilots this quarter?

The council is recertifying the technicians this week.

Hội đồng đang tái chứng nhận các kỹ thuật viên trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recertified
Khẳng định:The board has recertified all the auditors.
Phủ định:They haven't recertified the new staff yet.
Nghi vấn:Has the agency recertified your license yet?

She has already recertified her teaching credentials.

Cô ấy đã tái chứng nhận bằng cấp giảng dạy của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recertifying
Khẳng định:The agency has been recertifying inspectors all week.
Phủ định:They haven't been recertifying staff lately.
Nghi vấn:How long have you been recertifying these technicians?

The board has been recertifying nurses since January.

Hội đồng đã tái chứng nhận y tá kể từ tháng Một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recertified
Khẳng định:The board recertified her last month.
Phủ định:They didn't recertify him in time.
Nghi vấn:Did the agency recertify the pilots last year?

The hospital recertified all its surgeons in March.

Bệnh viện đã tái chứng nhận tất cả bác sĩ phẫu thuật vào tháng Ba.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recertifying
Khẳng định:The board was recertifying instructors when the audit began.
Phủ định:They weren't recertifying staff at that time.
Nghi vấn:Were they recertifying technicians during the inspection?

The agency was recertifying drivers when the new rule passed.

Cơ quan đang tái chứng nhận tài xế thì quy định mới được ban hành.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recertified
Khẳng định:The board had recertified her before the new law took effect.
Phủ định:They hadn't recertified him before the deadline.
Nghi vấn:Had the agency recertified the staff before the review?

The hospital had already recertified the nurses before the inspection.

Bệnh viện đã tái chứng nhận y tá trước khi cuộc thanh tra diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recertifying
Khẳng định:The board had been recertifying staff for weeks before the change.
Phủ định:They hadn't been recertifying anyone before the reform.
Nghi vấn:Had they been recertifying instructors regularly before this?

The agency had been recertifying drivers for months before the merger.

Cơ quan đã tái chứng nhận tài xế nhiều tháng trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recertify
Khẳng định:The board will recertify her next year.
Phủ định:They won't recertify him without the exam.
Nghi vấn:Will the agency recertify the pilots next month?

The hospital will recertify all surgeons next quarter.

Bệnh viện sẽ tái chứng nhận tất cả bác sĩ phẫu thuật vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recertifying
Khẳng định:This time next week the board will be recertifying instructors.
Phủ định:They won't be recertifying staff during the holiday.
Nghi vấn:Will the agency be recertifying drivers next month?

At the meeting they will be recertifying the inspectors.

Tại cuộc họp họ sẽ đang tái chứng nhận các thanh tra viên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recertified
Khẳng định:By June the board will have recertified all instructors.
Phủ định:They won't have recertified everyone by then.
Nghi vấn:Will the agency have recertified the pilots by next month?

By the end of term the hospital will have recertified its nurses.

Đến cuối kỳ bệnh viện sẽ đã tái chứng nhận xong đội ngũ y tá.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recertifying
Khẳng định:By 2030 the board will have been recertifying instructors for a decade.
Phủ định:They won't have been recertifying staff for long by then.
Nghi vấn:Will they have been recertifying drivers for ten years by then?

By next year the agency will have been recertifying pilots for five years.

Đến năm sau cơ quan sẽ đã tái chứng nhận phi công được năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recertify / recertifies
Quá khứ đơn
S + recertified
Tương lai đơn
S + will + recertify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recertifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recertifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recertifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recertified
Quá khứ hoàn thành
S + had + recertified
Tương lai hoàn thành
S + will have + recertified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recertifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recertifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recertifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recertify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have recertify him.→✓ I have recertified him.

Sau have/has phải là V3 (recertified), không dùng nguyên mẫu.

✗ The board recertifyed the staff.→✓ The board recertified the staff.

Động từ tận cùng bằng -y sau phụ âm đổi y → i trước khi thêm -ed: recertify → recertified.

✗ He will recertify when he will pass the exam.→✓ He will recertify when he passes the exam.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recertify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS