Chia động từ receive
All Tenses of the Verb "receive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *receive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
receive · received · will receiveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + receivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + receivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + receivingThì hiện tại
I receive a newsletter every week.
Tôi nhận một bản tin mỗi tuần.
He is receiving treatment at the hospital.
Anh ấy đang được điều trị tại bệnh viện.
He has received an award for his work.
Anh ấy đã nhận một giải thưởng cho công trình của mình.
They have been receiving donations since January.
Họ đã nhận quyên góp từ tháng Một đến nay.
Thì quá khứ
I received great news this morning.
Sáng nay tôi đã nhận được tin tốt.
She was receiving guests when the fire alarm went off.
Cô ấy đang tiếp khách thì chuông báo cháy kêu.
By the time he called, I had already received the package.
Khi anh ấy gọi điện, tôi đã nhận được gói hàng rồi.
He had been receiving coaching for months before he won the title.
Anh ấy đã được huấn luyện nhiều tháng trước khi giành chức vô địch.
Thì tương lai
He will receive his diploma at the ceremony.
Anh ấy sẽ nhận bằng tốt nghiệp tại lễ trao bằng.
By 3 pm they will be receiving the inspection team.
3 giờ chiều họ sẽ đang tiếp đón đoàn kiểm tra.
By end of day you will have received our full proposal.
Trước cuối ngày bạn sẽ đã nhận được toàn bộ đề xuất của chúng tôi.
By next quarter they will have been receiving reports for two years.
Đến quý sau họ sẽ đã nhận báo cáo được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + receive / receives | Quá khứ đơn S + received | Tương lai đơn S + will + receive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + receiving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + receiving | Tương lai tiếp diễn S + will be + receiving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + received | Quá khứ hoàn thành S + had + received | Tương lai hoàn thành S + will have + received |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + receiving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + receiving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + receiving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (received), không dùng V1 (receive).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn: received.
Sau will luôn dùng V1 (receive), không dùng V2/V3.
