Chia động từ recarpet
All Tenses of the Verb "recarpet"
Một động từ, mười hai thì. Xem recarpet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recarpet · recarpeted · will recarpetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recarpetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recarpetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recarpetingThì hiện tại
The hotel recarpets its rooms every three years.
Khách sạn lát lại thảm cho các phòng ba năm một lần.
The team is recarpeting the conference room today.
Đội ngũ đang lát lại thảm phòng họp hôm nay.
The landlord has recarpeted the whole apartment.
Chủ nhà đã lát lại thảm cho toàn bộ căn hộ.
Workers have been recarpeting the building all week.
Công nhân đã lát lại thảm cho tòa nhà suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The hotel recarpeted its lobby last year.
Khách sạn đã lát lại thảm sảnh vào năm ngoái.
The crew was recarpeting the theater when the fire alarm went off.
Đội thi công đang lát lại thảm rạp hát thì chuông báo cháy vang lên.
The landlord had recarpeted the flat before the new tenants moved in.
Chủ nhà đã lát lại thảm căn hộ trước khi người thuê mới chuyển đến.
Workers had been recarpeting the mall for a month before the grand reopening.
Công nhân đã lát lại thảm cho trung tâm thương mại suốt một tháng trước lễ khai trương.
Thì tương lai
The company will recarpet all its branches next quarter.
Công ty sẽ lát lại thảm cho tất cả các chi nhánh trong quý tới.
At 9am the crew will be recarpeting the second floor.
9 giờ sáng đội thi công sẽ đang lát lại thảm tầng hai.
By December the hotel will have recarpeted every floor.
Đến tháng Mười Hai, khách sạn sẽ đã lát lại thảm mọi tầng.
By the end of the month the crew will have been recarpeting the mall for three weeks.
Đến cuối tháng, đội thi công sẽ đã lát lại thảm cho trung tâm thương mại được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recarpet / recarpets | Quá khứ đơn S + recarpeted | Tương lai đơn S + will + recarpet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recarpeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recarpeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recarpeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recarpeted | Quá khứ hoàn thành S + had + recarpeted | Tương lai hoàn thành S + will have + recarpeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recarpeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recarpeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recarpeting |
Luyện chia recarpet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
