Chia động từ recapitulate
All Tenses of the Verb "recapitulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem recapitulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recapitulate · recapitulated · will recapitulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recapitulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recapitulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recapitulatingThì hiện tại
The teacher recapitulates key points before the exam.
Giáo viên tóm tắt lại các điểm chính trước kỳ thi.
The manager is recapitulating the project results at the moment.
Người quản lý đang tóm tắt lại kết quả dự án vào lúc này.
He has already recapitulated the key conclusions.
Anh ấy đã tóm tắt lại các kết luận chính rồi.
They have been recapitulating the study results for an hour.
Họ đã tóm tắt lại kết quả nghiên cứu suốt một giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
He recapitulated the meeting at the end.
Anh ấy đã tóm tắt lại cuộc họp vào cuối buổi.
She was recapitulating the argument when I arrived.
Cô ấy đang tóm tắt lại lập luận khi tôi đến.
The teacher had recapitulated the lesson before the test started.
Giáo viên đã tóm tắt lại bài học trước khi kỳ thi bắt đầu.
They had been recapitulating the findings for weeks before publishing.
Họ đã tóm tắt lại các phát hiện suốt nhiều tuần trước khi công bố.
Thì tương lai
We will recapitulate the results at the next meeting.
Chúng tôi sẽ tóm tắt lại kết quả trong cuộc họp tới.
At 9am she will be recapitulating the report for the board.
9 giờ sáng cô ấy sẽ đang tóm tắt lại báo cáo cho ban giám đốc.
By next week he will have recapitulated all the chapters.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã tóm tắt lại tất cả các chương.
By the deadline they will have been recapitulating the data for weeks.
Đến hạn chót họ sẽ đã tóm tắt lại dữ liệu suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recapitulate / recapitulates | Quá khứ đơn S + recapitulated | Tương lai đơn S + will + recapitulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recapitulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recapitulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + recapitulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recapitulated | Quá khứ hoàn thành S + had + recapitulated | Tương lai hoàn thành S + will have + recapitulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recapitulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recapitulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recapitulating |
Luyện chia recapitulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recapitulated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: recapitulates.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

