Chia động từ recapitalize
All Tenses of the Verb "recapitalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem recapitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recapitalize · recapitalized · will recapitalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recapitalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recapitalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recapitalizingThì hiện tại
Many banks recapitalize after a financial crisis.
Nhiều ngân hàng tái cấp vốn sau một cuộc khủng hoảng tài chính.
The bank is recapitalizing its operations right now.
Ngân hàng đang tái cấp vốn cho hoạt động của mình ngay lúc này.
The group has already recapitalized its main subsidiary.
Tập đoàn đã tái cấp vốn cho công ty con chính của mình rồi.
They have been recapitalizing the business since the merger.
Họ đã tái cấp vốn cho doanh nghiệp kể từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The government recapitalized the failing bank in 2009.
Chính phủ đã tái cấp vốn cho ngân hàng thua lỗ vào năm 2009.
The board was recapitalizing the firm when the CEO resigned.
Hội đồng quản trị đang tái cấp vốn cho công ty thì CEO từ chức.
The company had recapitalized twice before going public.
Công ty đã tái cấp vốn hai lần trước khi niêm yết.
The group had been recapitalizing its assets for a decade before the sale.
Tập đoàn đã tái cấp vốn cho tài sản của mình suốt một thập kỷ trước khi bán.
Thì tương lai
The company will recapitalize its debt next year.
Công ty sẽ tái cấp vốn cho khoản nợ của mình vào năm sau.
By March the firm will be recapitalizing its entire portfolio.
Đến tháng Ba công ty sẽ đang tái cấp vốn cho toàn bộ danh mục đầu tư.
By next year the group will have recapitalized its main division.
Đến năm sau tập đoàn sẽ đã tái cấp vốn cho bộ phận chính của mình.
By 2028 the bank will have been recapitalizing its subsidiaries for six years.
Đến năm 2028 ngân hàng sẽ đã tái cấp vốn cho các công ty con của mình suốt sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recapitalize / recapitalizes | Quá khứ đơn S + recapitalized | Tương lai đơn S + will + recapitalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recapitalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recapitalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + recapitalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recapitalized | Quá khứ hoàn thành S + had + recapitalized | Tương lai hoàn thành S + will have + recapitalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recapitalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recapitalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recapitalizing |
Luyện chia recapitalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recapitalized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn recapitalized.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (recapitalize), không thêm -ed.
