GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recapitalize

All Tenses of the Verb "recapitalize"

Một động từ, mười hai thì. Xem recapitalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecapitalize
V2 · QUÁ KHỨrecapitalized
V3 · PHÂN TỪrecapitalized
V-INGrecapitalizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recapitalize · recapitalized · will recapitalize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recapitalizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recapitalized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recapitalizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + recapitalize / recapitalizes
Khẳng định:The board recapitalizes the company every five years.
Phủ định:The company doesn't recapitalize without shareholder approval.
Nghi vấn:Does the firm recapitalize its debt annually?

Many banks recapitalize after a financial crisis.

Nhiều ngân hàng tái cấp vốn sau một cuộc khủng hoảng tài chính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recapitalizing
Khẳng định:The firm is recapitalizing its balance sheet this quarter.
Phủ định:It isn't recapitalizing without board approval.
Nghi vấn:Are they recapitalizing the subsidiary?

The bank is recapitalizing its operations right now.

Ngân hàng đang tái cấp vốn cho hoạt động của mình ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + recapitalized
Khẳng định:The company has recapitalized twice since 2020.
Phủ định:It hasn't recapitalized yet.
Nghi vấn:Have they recapitalized the division?

The group has already recapitalized its main subsidiary.

Tập đoàn đã tái cấp vốn cho công ty con chính của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recapitalizing
Khẳng định:The bank has been recapitalizing its branches for months.
Phủ định:It hasn't been recapitalizing lately.
Nghi vấn:How long have you been recapitalizing the fund?

They have been recapitalizing the business since the merger.

Họ đã tái cấp vốn cho doanh nghiệp kể từ sau vụ sáp nhập.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recapitalized
Khẳng định:The bank recapitalized its reserves last year.
Phủ định:It didn't recapitalize before the audit.
Nghi vấn:Did they recapitalize the company in 2022?

The government recapitalized the failing bank in 2009.

Chính phủ đã tái cấp vốn cho ngân hàng thua lỗ vào năm 2009.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recapitalizing
Khẳng định:We were recapitalizing the fund when the market crashed.
Phủ định:They weren't recapitalizing the branch at the time.
Nghi vấn:Were you recapitalizing the trust?

The board was recapitalizing the firm when the CEO resigned.

Hội đồng quản trị đang tái cấp vốn cho công ty thì CEO từ chức.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recapitalized
Khẳng định:They had recapitalized the bank before the audit began.
Phủ định:It hadn't recapitalized before the takeover.
Nghi vấn:Had the firm recapitalized before the takeover?

The company had recapitalized twice before going public.

Công ty đã tái cấp vốn hai lần trước khi niêm yết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recapitalizing
Khẳng định:The bank had been recapitalizing for years before it collapsed.
Phủ định:They hadn't been recapitalizing long before the merger.
Nghi vấn:Had they been recapitalizing the branch network?

The group had been recapitalizing its assets for a decade before the sale.

Tập đoàn đã tái cấp vốn cho tài sản của mình suốt một thập kỷ trước khi bán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + recapitalize
Khẳng định:The bank will recapitalize its subsidiary next quarter.
Phủ định:It won't recapitalize without approval.
Nghi vấn:Will the firm recapitalize soon?

The company will recapitalize its debt next year.

Công ty sẽ tái cấp vốn cho khoản nợ của mình vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + recapitalizing
Khẳng định:This time next month the bank will be recapitalizing its reserves.
Phủ định:It won't be recapitalizing next week.
Nghi vấn:Will you be recapitalizing the fund by then?

By March the firm will be recapitalizing its entire portfolio.

Đến tháng Ba công ty sẽ đang tái cấp vốn cho toàn bộ danh mục đầu tư.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recapitalized
Khẳng định:By 2027 the bank will have recapitalized all its branches.
Phủ định:It won't have recapitalized by the deadline.
Nghi vấn:Will they have recapitalized before the deadline?

By next year the group will have recapitalized its main division.

Đến năm sau tập đoàn sẽ đã tái cấp vốn cho bộ phận chính của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recapitalizing
Khẳng định:By 2030 the firm will have been recapitalizing its assets for a decade.
Phủ định:It won't have been recapitalizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been recapitalizing the fund for five years by then?

By 2028 the bank will have been recapitalizing its subsidiaries for six years.

Đến năm 2028 ngân hàng sẽ đã tái cấp vốn cho các công ty con của mình suốt sáu năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recapitalize / recapitalizes
Quá khứ đơn
S + recapitalized
Tương lai đơn
S + will + recapitalize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recapitalizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recapitalizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recapitalizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recapitalized
Quá khứ hoàn thành
S + had + recapitalized
Tương lai hoàn thành
S + will have + recapitalized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recapitalizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recapitalizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recapitalizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recapitalize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have recapitalize the company.→✓ I have recapitalized the company.

Sau have/has phải dùng V3 (recapitalized), không dùng nguyên mẫu.

✗ The bank recapitalize its debt last year.→✓ The bank recapitalized its debt last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn recapitalized.

✗ They will recapitalized the firm next quarter.→✓ They will recapitalize the firm next quarter.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (recapitalize), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recapitalize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS