Chia động từ recant
All Tenses of the Verb "recant"
Một động từ, mười hai thì. Xem *recant* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
recant · recanted · will recantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recantingThì hiện tại
She rarely recants a public statement.
Cô ấy hiếm khi rút lại một tuyên bố công khai.
The journalist is recanting the story on live television.
Nhà báo đang rút lại câu chuyện trên truyền hình trực tiếp.
The scientist has recanted his controversial claim.
Nhà khoa học đã rút lại tuyên bố gây tranh cãi của mình.
The witness has been recanting details since the trial began.
Nhân chứng đã liên tục rút lại các chi tiết từ khi phiên tòa bắt đầu.
Thì quá khứ
The scholar recanted his theory after new evidence emerged.
Học giả đã rút lại lý thuyết của mình sau khi có bằng chứng mới.
The witness was recanting her story when the judge entered.
Nhân chứng đang rút lại lời khai thì thẩm phán bước vào.
The suspect had already recanted his statement before the lawyer arrived.
Nghi phạm đã rút lại lời khai trước khi luật sư đến.
The prisoner had been recanting his confession for months before his release.
Tù nhân đã liên tục rút lại lời nhận tội suốt nhiều tháng trước khi được thả.
Thì tương lai
The defendant will recant his claim at the next hearing.
Bị cáo sẽ rút lại tuyên bố của mình tại phiên điều trần tới.
By noon, the witness will be recanting her earlier claims.
Đến trưa, nhân chứng sẽ đang rút lại các tuyên bố trước đó.
By the trial's end, the suspect will have recanted twice.
Đến cuối phiên tòa, nghi phạm sẽ đã rút lại lời khai hai lần.
By next year, the witness will have been recanting parts of her story for a decade.
Đến năm sau, nhân chứng sẽ đã liên tục rút lại các phần của câu chuyện suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recant / recants | Quá khứ đơn S + recanted | Tương lai đơn S + will + recant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + recanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recanted | Quá khứ hoàn thành S + had + recanted | Tương lai hoàn thành S + will have + recanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recanting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
