Chia động từ recall
All Tenses of the Verb "recall"
Một động từ, mười hai thì. Xem recall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
recall · recalled · will recallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + recallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + recalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + recallingThì hiện tại
I recall her face vividly.
Tôi nhớ rõ khuôn mặt cô ấy.
We are recalling the details of the meeting.
Chúng tôi đang nhớ lại các chi tiết của cuộc họp.
He has already recalled the password.
Anh ấy đã nhớ lại mật khẩu rồi.
They have been recalling their childhood since morning.
Họ đã nhớ lại tuổi thơ của mình từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
He recalled the joke instantly.
Anh ấy chợt nhớ lại câu chuyện cười ngay lập tức.
She was recalling the accident when the police arrived.
Cô ấy đang nhớ lại vụ tai nạn thì cảnh sát đến.
I had recalled the route before we set off.
Tôi đã nhớ lại tuyến đường trước khi chúng tôi khởi hành.
They had been recalling old songs for an hour before the show.
Họ đã nhớ lại những bài hát cũ suốt một giờ trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will recall this moment forever.
Chúng tôi sẽ nhớ mãi khoảnh khắc này.
At the reunion they will be recalling old memories.
Tại buổi họp mặt, họ sẽ đang nhớ lại những kỷ niệm cũ.
By next week he will have recalled every name on the list.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhớ lại mọi cái tên trong danh sách.
By midnight they will have been recalling old times for hours.
Đến nửa đêm, họ sẽ đã nhớ lại chuyện xưa suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + recall / recalls | Quá khứ đơn S + recalled | Tương lai đơn S + will + recall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + recalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + recalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + recalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + recalled | Quá khứ hoàn thành S + had + recalled | Tương lai hoàn thành S + will have + recalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + recalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + recalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + recalling |
Luyện chia recall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (recalled), không dùng nguyên mẫu (recall).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn recalled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
