GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ recalibrate

All Tenses of the Verb "recalibrate"

Một động từ, mười hai thì. Xem recalibrate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrecalibrate
V2 · QUÁ KHỨrecalibrated
V3 · PHÂN TỪrecalibrated
V-INGrecalibrating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

recalibrate · recalibrated · will recalibrate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + recalibrating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + recalibrated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + recalibrating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình kỹ thuật, sự thật chung.
S + recalibrate / recalibrates
Khẳng định:The sensor recalibrates itself every hour.
Phủ định:This scale doesn't recalibrate automatically.
Nghi vấn:Does the device recalibrate after each use?

The lab recalibrates its instruments every morning.

Phòng thí nghiệm hiệu chỉnh lại các thiết bị mỗi sáng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + recalibrating
Khẳng định:The engineer is recalibrating the machine right now.
Phủ định:They aren't recalibrating the equipment today.
Nghi vấn:Is the team recalibrating their strategy?

We are recalibrating our expectations after the feedback.

Chúng tôi đang điều chỉnh lại kỳ vọng sau khi nhận phản hồi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + recalibrated
Khẳng định:The technician has recalibrated the scanner this morning.
Phủ định:They haven't recalibrated the sensors yet.
Nghi vấn:Have you recalibrated the thermostat?

The company has recalibrated its whole pricing model.

Công ty đã điều chỉnh lại toàn bộ mô hình giá.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + recalibrating
Khẳng định:They have been recalibrating the instruments all week.
Phủ định:She hasn't been recalibrating her goals lately.
Nghi vấn:How long have you been recalibrating the system?

The team has been recalibrating its approach since the last review.

Nhóm đã điều chỉnh lại cách tiếp cận từ lần đánh giá trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + recalibrated
Khẳng định:The technician recalibrated the scale last week.
Phủ định:She didn't recalibrate the device before testing.
Nghi vấn:Did the team recalibrate the model after the error?

Engineers recalibrated the satellite's sensors last month.

Các kỹ sư đã hiệu chỉnh lại cảm biến của vệ tinh vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + recalibrating
Khẳng định:They were recalibrating the equipment when the alarm sounded.
Phủ định:He wasn't recalibrating the machine at that moment.
Nghi vấn:Were you recalibrating the sensor when it broke?

The lab was recalibrating its instruments when the power failed.

Phòng thí nghiệm đang hiệu chỉnh lại thiết bị thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + recalibrated
Khẳng định:They had recalibrated the machine before the inspection.
Phủ định:She hadn't recalibrated her plan before the setback.
Nghi vấn:Had the team recalibrated the model before the launch?

By then the crew had already recalibrated the telescope.

Lúc đó, phi hành đoàn đã hiệu chỉnh lại kính viễn vọng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + recalibrating
Khẳng định:They had been recalibrating the system for hours before it stabilized.
Phủ định:She hadn't been recalibrating her budget before the crisis.
Nghi vấn:Had the team been recalibrating the strategy before the merger?

Scientists had been recalibrating the instrument for days before the launch.

Các nhà khoa học đã hiệu chỉnh lại thiết bị nhiều ngày trước khi phóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + recalibrate
Khẳng định:The team will recalibrate the model after the test.
Phủ định:One reading won't recalibrate the whole system.
Nghi vấn:Will the technician recalibrate the scanner tomorrow?

We will recalibrate our targets next quarter.

Chúng tôi sẽ điều chỉnh lại mục tiêu vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + recalibrating
Khẳng định:By 10am the team will be recalibrating the main sensor.
Phủ định:They won't be recalibrating the device during the demo.
Nghi vấn:Will the lab be recalibrating the equipment this afternoon?

This time next week we will be recalibrating the entire fleet.

Vào giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang hiệu chỉnh lại toàn bộ đội thiết bị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + recalibrated
Khẳng định:By Monday the team will have recalibrated every sensor.
Phủ định:They won't have recalibrated the model by the deadline.
Nghi vấn:Will the lab have recalibrated the instruments by Friday?

By next year the agency will have recalibrated its entire forecast system.

Đến năm sau, cơ quan sẽ đã hiệu chỉnh lại toàn bộ hệ thống dự báo.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + recalibrating
Khẳng định:By noon they will have been recalibrating the machine for four hours.
Phủ định:She won't have been recalibrating the model for long by then.
Nghi vấn:Will they have been recalibrating the system for a week by Friday?

By next spring the team will have been recalibrating the strategy for a year.

Đến mùa xuân tới, nhóm sẽ đã điều chỉnh lại chiến lược được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + recalibrate / recalibrates
Quá khứ đơn
S + recalibrated
Tương lai đơn
S + will + recalibrate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + recalibrating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + recalibrating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + recalibrating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + recalibrated
Quá khứ hoàn thành
S + had + recalibrated
Tương lai hoàn thành
S + will have + recalibrated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + recalibrating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + recalibrating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + recalibrating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia recalibrate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The lab has recalibrated the scanner yesterday.→✓ The lab recalibrated the scanner yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ They are recalibrating the model for two days.→✓ They have been recalibrating the model for two days.

For chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

✗ The device will recalibrate when it will restart.→✓ The device will recalibrate when it restarts.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#recalibrate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS