Chia động từ rebutton
All Tenses of the Verb "rebutton"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebutton biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebutton · rebuttoned · will rebuttonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebuttoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebuttonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebuttoningThì hiện tại
He rebuttons his shirt whenever a button pops open.
Anh ấy cài lại cúc áo mỗi khi có cúc bị bung ra.
He is rebuttoning his cuffs before the meeting.
Anh ấy đang cài lại cúc tay áo trước cuộc họp.
She has already rebuttoned her cardigan.
Cô ấy đã cài lại cúc áo len rồi.
They have been rebuttoning the costumes all afternoon.
Họ đã cài lại cúc trang phục suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
We rebuttoned the uniforms before inspection.
Chúng tôi đã cài lại cúc đồng phục trước khi kiểm tra.
She was rebuttoning her dress when the guests arrived.
Cô ấy đang cài lại cúc váy thì khách đến.
The tailor had rebuttoned the coat before the fitting.
Người thợ may đã cài lại cúc áo khoác trước buổi thử đồ.
They had been rebuttoning the costumes for hours before the show.
Họ đã cài lại cúc trang phục suốt nhiều giờ trước buổi diễn.
Thì tương lai
We will rebutton the uniforms before inspection.
Chúng tôi sẽ cài lại cúc đồng phục trước khi kiểm tra.
At noon she will be rebuttoning her dress for the ceremony.
Buổi trưa cô ấy sẽ đang cài lại cúc váy cho buổi lễ.
By 9am he will have rebuttoned every uniform in the row.
Đến 9 giờ sáng, anh ấy sẽ đã cài lại cúc cho cả hàng đồng phục.
By 2028 he will have been rebuttoning this jacket for a decade.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã cài lại cúc chiếc áo khoác này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebutton / rebuttons | Quá khứ đơn S + rebuttoned | Tương lai đơn S + will + rebutton |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebuttoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebuttoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebuttoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebuttoned | Quá khứ hoàn thành S + had + rebuttoned | Tương lai hoàn thành S + will have + rebuttoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebuttoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebuttoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebuttoning |
Luyện chia rebutton qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải thêm -ed (rebuttoned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (rebuttoned).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
