Chia động từ rebut
All Tenses of the Verb "rebut"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebut biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebut · rebuted · will rebutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebutingThì hiện tại
The scientist rebuts the theory with new data.
Nhà khoa học bác bỏ giả thuyết bằng dữ liệu mới.
The panel is rebuting the study's conclusions right now.
Hội đồng đang bác bỏ kết luận của nghiên cứu ngay lúc này.
The team has already rebuted the opposing case.
Đội đã bác bỏ lập luận đối phương rồi.
The board has been rebuting the criticism since the report came out.
Ban lãnh đạo đã bác bỏ các chỉ trích từ khi báo cáo được công bố.
Thì quá khứ
The panel rebuted the study's main argument.
Hội đồng đã bác bỏ luận điểm chính của nghiên cứu.
The expert was rebuting the theory when new data arrived.
Chuyên gia đang bác bỏ giả thuyết thì dữ liệu mới xuất hiện.
The lawyer had rebuted every point before the closing statement.
Luật sư đã bác bỏ mọi luận điểm trước khi phát biểu kết thúc.
The scientist had been rebuting the criticism for months before the retraction.
Nhà khoa học đã bác bỏ những chỉ trích suốt nhiều tháng trước khi bị rút lại.
Thì tương lai
The board will rebut the criticism at the next meeting.
Ban lãnh đạo sẽ bác bỏ những chỉ trích tại cuộc họp tới.
This time next week, the defense will be rebuting the charges.
Giờ này tuần sau, bên bào chữa sẽ đang bác bỏ các cáo buộc.
By next month, the team will have rebuted the opposing study.
Đến tháng sau, đội sẽ đã bác bỏ nghiên cứu đối lập.
By next year, the scientist will have been rebuting the theory for a decade.
Đến năm sau, nhà khoa học sẽ đã bác bỏ giả thuyết đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebut / rebuts | Quá khứ đơn S + rebuted | Tương lai đơn S + will + rebut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebuting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebuting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebuting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebuted | Quá khứ hoàn thành S + had + rebuted | Tương lai hoàn thành S + will have + rebuted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebuting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebuting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebuting |
Luyện chia rebut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the lawyer) cần thêm -s ở hiện tại đơn: rebuts.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề điều kiện (if, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

