Chia động từ rebuke
All Tenses of the Verb "rebuke"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebuke biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebuke · rebuked · will rebukeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebukingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebukedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebukingThì hiện tại
The teacher rebukes the students for cheating.
Giáo viên khiển trách học sinh vì gian lận.
The board is rebuking the CEO for the scandal.
Hội đồng quản trị đang khiển trách CEO vì vụ bê bối.
The principal has already rebuked the student.
Hiệu trưởng đã khiển trách học sinh đó rồi.
The press has been rebuking the government since the leak.
Báo chí đã chỉ trích chính phủ kể từ vụ rò rỉ thông tin.
Thì quá khứ
The judge rebuked the lawyer for the outburst.
Vị thẩm phán đã khiển trách luật sư vì hành động bộc phát.
He was rebuking his son when the phone rang.
Anh ấy đang khiển trách con trai thì điện thoại reo.
The board had already rebuked the executive before the vote.
Hội đồng đã khiển trách vị giám đốc điều hành trước khi bỏ phiếu.
Critics had been rebuking the policy for years before it was scrapped.
Giới phê bình đã chỉ trích chính sách đó suốt nhiều năm trước khi nó bị hủy bỏ.
Thì tương lai
The committee will rebuke him at the next hearing.
Ủy ban sẽ khiển trách anh ta trong buổi điều trần tới.
At the trial the judge will be rebuking the defendant.
Tại phiên tòa, thẩm phán sẽ đang khiển trách bị cáo.
By Friday the board will have rebuked the entire team.
Đến thứ Sáu, hội đồng sẽ đã khiển trách cả nhóm.
By the election the press will have been rebuking the senator for years.
Đến kỳ bầu cử, báo chí sẽ đã chỉ trích vị thượng nghị sĩ suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebuke / rebukes | Quá khứ đơn S + rebuked | Tương lai đơn S + will + rebuke |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebuking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebuking | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebuking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebuked | Quá khứ hoàn thành S + had + rebuked | Tương lai hoàn thành S + will have + rebuked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebuking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebuking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebuking |
Luyện chia rebuke qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rebuked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn rebuked.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

