GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rebrand

All Tenses of the Verb "rebrand"

Một động từ, mười hai thì. Xem rebrand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrebrand
V2 · QUÁ KHỨrebranded
V3 · PHÂN TỪrebranded
V-INGrebranding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rebrand · rebranded · will rebrand
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rebranding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rebranded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rebranding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thông lệ kinh doanh, sự thật chung.
S + rebrand / rebrands
Khẳng định:The company rebrands its products every five years.
Phủ định:The company doesn't rebrand without market research.
Nghi vấn:Does the firm rebrand often?

Companies sometimes rebrand to attract a younger audience.

Đôi khi các công ty đổi thương hiệu để thu hút khách hàng trẻ hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + rebranding
Khẳng định:The company is rebranding its logo this year.
Phủ định:They aren't rebranding the entire product line.
Nghi vấn:Are they rebranding the whole company?

We are rebranding our app to reach a wider market.

Chúng tôi đang đổi thương hiệu ứng dụng để tiếp cận thị trường rộng hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + rebranded
Khẳng định:The company has rebranded its entire product range.
Phủ định:They haven't rebranded the website yet.
Nghi vấn:Have they rebranded since the merger?

The corporation has rebranded itself as a green energy company.

Tập đoàn đã đổi thương hiệu thành một công ty năng lượng xanh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rebranding
Khẳng định:The company has been rebranding its stores for months.
Phủ định:We haven't been rebranding the packaging lately.
Nghi vấn:How long have you been rebranding the company?

They have been rebranding the chain since the takeover.

Họ đã đổi thương hiệu chuỗi cửa hàng từ sau vụ thâu tóm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rebranded
Khẳng định:The company rebranded its logo last year.
Phủ định:They didn't rebrand the packaging.
Nghi vấn:Did the firm rebrand after the scandal?

The airline rebranded itself after the merger.

Hãng hàng không đã đổi thương hiệu sau vụ sáp nhập.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rebranding
Khẳng định:The company was rebranding its stores when sales improved.
Phủ định:We weren't rebranding the app at that stage.
Nghi vấn:Were they rebranding the company last year?

The firm was rebranding its logo when the new CEO joined.

Công ty đang đổi thương hiệu logo khi CEO mới gia nhập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rebranded
Khẳng định:The company had rebranded itself before the IPO.
Phủ định:They hadn't rebranded the product before the launch.
Nghi vấn:Had the firm rebranded before entering the new market?

The business had already rebranded before the new investors arrived.

Doanh nghiệp đã đổi thương hiệu trước khi các nhà đầu tư mới đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rebranding
Khẳng định:They had been rebranding the chain for a year before the sale.
Phủ định:The firm hadn't been rebranding long before it reverted to the old name.
Nghi vấn:Had you been rebranding the company before the merger?

The company had been rebranding its stores for months before the campaign launched.

Công ty đã đổi thương hiệu các cửa hàng trong nhiều tháng trước khi chiến dịch ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + rebrand
Khẳng định:The company will rebrand its logo next year.
Phủ định:We won't rebrand the core product line.
Nghi vấn:Will the firm rebrand after the merger?

The startup will rebrand before its next funding round.

Startup sẽ đổi thương hiệu trước vòng gọi vốn tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rebranding
Khẳng định:By next quarter the company will be rebranding its entire chain.
Phủ định:They won't be rebranding the app by then.
Nghi vấn:Will you be rebranding the packaging next year?

This time next year, the firm will be rebranding its global stores.

Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang đổi thương hiệu các cửa hàng toàn cầu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rebranded
Khẳng định:By 2027 the company will have rebranded its entire product line.
Phủ định:They won't have rebranded the website by then.
Nghi vấn:Will the firm have rebranded before the anniversary?

By the end of the year, the company will have rebranded all its stores.

Đến cuối năm, công ty sẽ đã đổi thương hiệu tất cả các cửa hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rebranding
Khẳng định:By next year the company will have been rebranding for two years.
Phủ định:They won't have been rebranding long by the time the launch happens.
Nghi vấn:Will you have been rebranding the company for a year by then?

By 2029 the firm will have been rebranding its stores for five years.

Đến năm 2029, công ty sẽ đã đổi thương hiệu các cửa hàng suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rebrand / rebrands
Quá khứ đơn
S + rebranded
Tương lai đơn
S + will + rebrand
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rebranding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rebranding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rebranding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rebranded
Quá khứ hoàn thành
S + had + rebranded
Tương lai hoàn thành
S + will have + rebranded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rebranding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rebranding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rebranding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rebrand qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company have rebranded its logo.The company has rebranded its logo.

Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

They are rebrand the product line.They are rebranding the product line.

Sau am/is/are phải là V-ing (rebranding), không dùng động từ nguyên mẫu.

The firm rebranded its stores since 2021.The firm has rebranded its stores since 2021.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rebrand#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS