Chia động từ rebrand
All Tenses of the Verb "rebrand"
Một động từ, mười hai thì. Xem rebrand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rebrand · rebranded · will rebrandViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebrandingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebrandedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebrandingThì hiện tại
Companies sometimes rebrand to attract a younger audience.
Đôi khi các công ty đổi thương hiệu để thu hút khách hàng trẻ hơn.
We are rebranding our app to reach a wider market.
Chúng tôi đang đổi thương hiệu ứng dụng để tiếp cận thị trường rộng hơn.
The corporation has rebranded itself as a green energy company.
Tập đoàn đã đổi thương hiệu thành một công ty năng lượng xanh.
They have been rebranding the chain since the takeover.
Họ đã đổi thương hiệu chuỗi cửa hàng từ sau vụ thâu tóm.
Thì quá khứ
The airline rebranded itself after the merger.
Hãng hàng không đã đổi thương hiệu sau vụ sáp nhập.
The firm was rebranding its logo when the new CEO joined.
Công ty đang đổi thương hiệu logo khi CEO mới gia nhập.
The business had already rebranded before the new investors arrived.
Doanh nghiệp đã đổi thương hiệu trước khi các nhà đầu tư mới đến.
The company had been rebranding its stores for months before the campaign launched.
Công ty đã đổi thương hiệu các cửa hàng trong nhiều tháng trước khi chiến dịch ra mắt.
Thì tương lai
The startup will rebrand before its next funding round.
Startup sẽ đổi thương hiệu trước vòng gọi vốn tiếp theo.
This time next year, the firm will be rebranding its global stores.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang đổi thương hiệu các cửa hàng toàn cầu.
By the end of the year, the company will have rebranded all its stores.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã đổi thương hiệu tất cả các cửa hàng.
By 2029 the firm will have been rebranding its stores for five years.
Đến năm 2029, công ty sẽ đã đổi thương hiệu các cửa hàng suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rebrand / rebrands | Quá khứ đơn S + rebranded | Tương lai đơn S + will + rebrand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebranding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebranding | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebranding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebranded | Quá khứ hoàn thành S + had + rebranded | Tương lai hoàn thành S + will have + rebranded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebranding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebranding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebranding |
Luyện chia rebrand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (rebranding), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

