Chia động từ reboot
All Tenses of the Verb "reboot"
Một động từ, mười hai thì. Xem reboot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reboot · rebooted · will rebootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rebootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rebootedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rebootingThì hiện tại
He reboots his computer every morning.
Anh ấy khởi động lại máy tính mỗi sáng.
We are rebooting the system right now.
Chúng tôi đang khởi động lại hệ thống ngay bây giờ.
He has already rebooted his laptop.
Anh ấy đã khởi động lại laptop rồi.
They have been rebooting the servers all night.
Họ đã khởi động lại các máy chủ suốt cả đêm.
Thì quá khứ
I rebooted my laptop yesterday.
Hôm qua tôi đã khởi động lại laptop.
She was rebooting the server when it froze again.
Cô ấy đang khởi động lại máy chủ thì nó bị treo lần nữa.
The technician had rebooted the machine before we noticed the issue.
Kỹ thuật viên đã khởi động lại máy trước khi chúng tôi nhận ra vấn đề.
They had been rebooting the servers for hours before it finally worked.
Họ đã khởi động lại máy chủ suốt nhiều giờ trước khi nó hoạt động.
Thì tương lai
We will reboot the system tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ khởi động lại hệ thống.
At 8pm I will be rebooting the old machine.
8 giờ tối tôi sẽ đang khởi động lại máy cũ.
By next week he will have rebooted all the machines.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khởi động lại hết các máy.
By tonight they will have been rebooting machines for six hours.
Đến tối nay họ sẽ đã khởi động lại máy suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reboot / reboots | Quá khứ đơn S + rebooted | Tương lai đơn S + will + reboot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rebooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rebooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rebooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rebooted | Quá khứ hoàn thành S + had + rebooted | Tương lai hoàn thành S + will have + rebooted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rebooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rebooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rebooting |
Luyện chia reboot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rebooted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

