Chia động từ reassure
All Tenses of the Verb "reassure"
Một động từ, mười hai thì. Xem reassure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reassure · reassured · will reassureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reassuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reassuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reassuringThì hiện tại
Her calm voice reassures everyone in the room.
Giọng nói điềm tĩnh của cô ấy trấn an mọi người trong phòng.
The teacher is reassuring the students before the exam.
Giáo viên đang trấn an học sinh trước kỳ thi.
The manager has reassured the team about their jobs.
Người quản lý đã trấn an nhóm về công việc của họ.
Officials have been reassuring residents since the storm warning.
Các quan chức đã trấn an người dân từ khi có cảnh báo bão.
Thì quá khứ
She reassured her son before his first day of school.
Cô ấy đã trấn an con trai trước ngày đầu tiên đi học.
The teacher was reassuring the class when the fire alarm rang.
Giáo viên đang trấn an cả lớp khi chuông báo cháy vang lên.
The manager had reassured the team before the announcement was made.
Người quản lý đã trấn an nhóm trước khi thông báo được đưa ra.
The counselor had been reassuring the students for weeks before the exam.
Cố vấn đã trấn an học sinh suốt nhiều tuần trước kỳ thi.
Thì tương lai
I will reassure her that everything is fine.
Tôi sẽ trấn an cô ấy rằng mọi thứ đều ổn.
At the meeting, the CEO will be reassuring shareholders.
Tại cuộc họp, CEO sẽ đang trấn an các cổ đông.
By tomorrow, the company will have reassured all its customers.
Đến ngày mai, công ty sẽ đã trấn an xong tất cả khách hàng.
By the time help arrives, she will have been reassuring the children for an hour.
Đến khi có người đến giúp, cô ấy sẽ đã trấn an bọn trẻ suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reassure / reassures | Quá khứ đơn S + reassured | Tương lai đơn S + will + reassure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reassuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reassuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + reassuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reassured | Quá khứ hoàn thành S + had + reassured | Tương lai hoàn thành S + will have + reassured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reassuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reassuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reassuring |
Luyện chia reassure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reassured), không dùng nguyên mẫu (reassure).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (reassured).
Thì tiếp diễn cần V-ing (reassuring), không dùng nguyên mẫu.
